|
Công ty cổ phần tập đoàn thép Tiến Lên
|
|
G1A, KP.4, đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
|
|
Đến ngày 31 tháng 03 năm 2010
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính : VND
|
|
TÀI SẢN
|
Mã số
|
Thuyết minh
|
Số cuối năm
|
Số đầu năm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)
|
100
|
|
834.769.849.654
|
713.882.877.625
|
|
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
|
110
|
|
8.726.398.271
|
22.137.568.815
|
|
1. Tiền
|
111
|
V.01
|
8.726.398.271
|
22.137.568.815
|
|
2. Các khoản tương đương tiền
|
112
|
|
|
|
|
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
120
|
V.02
|
153.846.291.286
|
105.180.075.000
|
|
1. Đầu tư ngắn hạn
|
121
|
|
168.738.890.286
|
120.072.674.000
|
|
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
129
|
|
(14.892.599.000)
|
(14.892.599.000)
|
|
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
|
130
|
|
254.497.745.167
|
277.528.969.071
|
|
1. Phải thu của khách hàng
|
131
|
|
192.607.550.425
|
195.374.489.747
|
|
2. Trả trước cho người bán
|
132
|
|
12.269.497.003
|
1.398.881.907
|
|
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
|
133
|
|
|
|
|
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
134
|
|
|
|
|
5. Các khoản phải thu khác
|
135
|
V.03
|
49.620.697.739
|
80.755.597.417
|
|
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
|
139
|
|
|
|
|
IV. Hàng tồn kho
|
140
|
|
397.088.005.794
|
301.871.548.347
|
|
1. Hàng tồn kho
|
141
|
V.04
|
397.088.005.794
|
301.871.548.347
|
|
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
|
149
|
|
|
|
|
V. Tài sản ngắn hạn khác
|
150
|
|
20.611.409.136
|
7.164.716.392
|
|
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
|
151
|
|
2.883.920.995
|
1.001.862.847
|
|
2. Thuế GTGT được khấu trừ
|
152
|
|
10.332.507.234
|
|
|
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
|
154
|
V.05
|
|
|
|
4. Tài sản ngắn hạn khác
|
158
|
|
7.394.980.907
|
6.162.853.545
|
|
B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)
|
200
|
|
388.211.815.510
|
386.339.578.026
|
|
I. Các khoản phải thu dài hạn
|
210
|
|
|
|
|
II. Tài sản cố định
|
220
|
|
68.070.499.535
|
66.183.719.155
|
|
1. TSCĐ hữu hình
|
221
|
V.08
|
10.581.817.717
|
11.257.537.337
|
|
- Nguyên giá
|
222
|
|
26.369.831.788
|
26.308.816.334
|
|
- Giá trị hao mòn lũy kế
|
223
|
|
(15.788.014.071)
|
(15.051.278.997)
|
|
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
|
230
|
V.11
|
57.488.681.818
|
54.926.181.818
|
|
III. Bất động sản đầu tư
|
240
|
V.12
|
|
|
|
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
250
|
|
319.726.500.000
|
319.726.500.000
|
|
1. Đầu tư vào công ty con
|
251
|
|
271.726.500.000
|
271.726.500.000
|
|
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
|
252
|
|
48.000.000.000
|
48.000.000.000
|
|
3. Đầu tư dài hạn khác
|
258
|
V.13
|
|
|
|
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)
|
259
|
|
|
|
|
V. Tài sản dài hạn khác
|
260
|
|
414.815.975
|
429.358.871
|
|
1. Chi phí trả trước dài hạn
|
261
|
V.14
|
175.068.118
|
189.611.014
|
|
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
262
|
V.21
|
239.747.857
|
239.747.857
|
|
3. Tài sản dài hạn khác
|
268
|
|
|
|
|
Tổng cộng tài sản (270=100+200)
|
270
|
|
1.222.981.665.164
|
1.100.222.455.651
|
|
|
|
|
|
|
|
NGUỒN VỐN
|
Mã số
|
Thuyết minh
|
Số cuối năm
|
Số đầu năm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
A. Nợ phải trả (300=310+330)
|
300
|
|
478.697.445.557
|
413.489.776.847
|
|
I. Nợ ngắn hạn
|
310
|
|
478.697.445.557
|
413.489.776.847
|
|
1. Vay và nợ ngắn hạn
|
311
|
V.15
|
418.690.007.902
|
260.179.305.937
|
|
2. Phải trả người bán
|
312
|
|
29.908.581.040
|
98.275.891.134
|
|
3. Người mua trả tiền trước
|
313
|
|
4.508.332.336
|
2.120.794.989
|
|
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
|
314
|
V.16
|
23.556.879.424
|
24.859.559.980
|
|
5. Phải trả người lao động
|
315
|
|
640.714.362
|
620.386.447
|
|
6. Chi phí phải trả
|
316
|
V.17
|
|
|
|
7. Phải trả nội bộ
|
317
|
|
|
|
|
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
|
318
|
|
|
|
|
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
319
|
V.18
|
1.392.930.493
|
27.433.838.360
|
|
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
|
320
|
|
|
|
|
II. Nợ dài hạn
|
330
|
|
|
|
|
1. Phải trả dài hạn người bán
|
331
|
|
|
|
|
2. Phải trả dài hạn nội bộ
|
332
|
V.19
|
|
|
|
3. Phải trả dài hạn khác
|
333
|
|
|
|
|
4. Vay và nợ dài hạn
|
334
|
V.20
|
|
|
|
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
|
335
|
V.21
|
|
|
|
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
|
336
|
|
|
|
|
7. Dự phòng phải trả dài hạn
|
337
|
|
|
|
|
B. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)
|
400
|
|
744.284.219.607
|
686.732.678.804
|
|
I. Vốn chủ sở hữu
|
410
|
V.22
|
742.551.331.326
|
684.969.587.523
|
|
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
411
|
|
540.000.000.000
|
540.000.000.000
|
|
2. Thặng dư vốn cổ phần
|
412
|
|
89.897.709.537
|
89.897.709.537
|
|
3. Nguồn vốn lưu động chủ sở hữu
|
413
|
|
|
|
|
4. Cổ phiếu quỹ
|
414
|
|
|
|
|
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
|
415
|
|
|
|
|
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
416
|
|
|
(365.400.626)
|
|
7. Quỹ đầu tư phát triển
|
417
|
|
|
|
|
8. Quỹ dự phòng tài chính
|
418
|
|
2.095.422.269
|
2.095.422.269
|
|
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
|
419
|
|
|
|
|
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
420
|
|
110.558.199.520
|
53.341.856.343
|
|
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
|
421
|
|
|
|
|
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
|
430
|
|
1.732.888.281
|
1.763.091.281
|
|
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
|
431
|
|
1.732.888.281
|
1.763.091.281
|
|
2. Nguồn kinh phí
|
432
|
V.23
|
|
|
|
3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ
|
433
|
|
|
|
|
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)
|
440
|
|
1.222.981.665.164
|
1.100.222.455.651
|
|
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
|
|
NGUỒN VỐN
|
Mã số
|
Thuyết minh
|
Số cuối năm
|
Số đầu năm
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1. Tài sản thuê ngoài
|
|
V.24
|
|
|
|
2. Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công
|
|
|
|
|
|
3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
|
|
|
|
|
|
4. Nợ khó đòi đã xử lý
|
|
|
|
|
|
5. Ngoại tệ các loại
|
|
|
|
|
|
6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lập ngày 25 tháng 04 năm 2010
|
|
Người lập biểu Kế toán trưởng
|
Tổng giám đốc
|
|
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
|
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
BÁO CÁO KẾT QỦA HOẠT ĐÔNG KINH DOANH
|
|
Quý I năm 2010
|
|
|
|
|
Đơn vị tính : VND
|
|
CHỈ TIÊU
|
Mã số
|
Thuyết minh
|
Kỳ này
|
Kỳ trước
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
|
01
|
VI.25
|
379.285.591.807
|
|
|
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
|
02
|
|
|
|
|
+ Chiết khấu thương mại
|
03
|
|
|
|
|
+ Giảm giá
|
04
|
|
|
|
|
+ Hàng bán bị trả lại
|
06
|
|
|
|
|
+ Thuế TTĐB, thuế XK, thuế GTGT tr/t phải nộp
|
07
|
|
|
|
|
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01- 02)
|
10
|
|
379.285.591.807
|
|
|
4. Giá vốn hàng bán
|
11
|
VI.27
|
341.457.959.646
|
|
|
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)
|
20
|
|
37.827.632.161
|
|
|
6. Doanh thu hoạt động tài chính
|
21
|
VI.26
|
43.248.947.959
|
|
|
7. Chi phí tài chính
|
22
|
VI.28
|
12.291.229.629
|
|
|
- Trong đó: Chi phí lãi vay
|
23
|
|
9.176.850.213
|
|
|
8. Chi phí bán hàng
|
24
|
|
2.718.067.851
|
|
|
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
|
25
|
|
1.601.596.656
|
|
|
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Ỳ30=20+(21-22)-(24+25)Ỷ
|
30
|
|
64.465.685.984
|
|
|
11. Thu nhập khác
|
31
|
|
96.117.418
|
|
|
12. Chi phí khác
|
32
|
|
1.064.479.679
|
|
|
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
|
40
|
|
-968.362.261
|
|
|
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)
|
50
|
|
63.497.323.723
|
|
|
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
|
51
|
VI.30
|
6.280.980.546
|
|
|
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
|
52
|
VI.30
|
|
|
|
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại phải trả
|
52A
|
|
|
|
|
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại phải thu
|
52B
|
|
|
|
|
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)
|
60
|
|
57.216.343.177
|
|
|
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
|
70
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lập ngày 25 tháng 04 năm 2010
|
|
Người lập biểu Kế toán trưởng
|
|
|
Tổng giám đốc
|
|
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
|
|
|
|
|
|
|
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
|
|
(Theo phương pháp gián tiếp)
|
|
Quý I năm 2010
|
|
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
Mã
|
Thuyết minh
|
Số kỳ này
|
So Dau Ky
|
|
số
|
|
1
|
2
|
3
|
|
|
|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
|
|
|
|
|
|
1. Lợi nhuận trước thuế
|
1
|
|
63.497.323.723
|
|
|
2. Điều chỉnh cho các khoản
|
|
|
|
|
|
- Khấu hao TSCĐ
|
2
|
|
736.735.074
|
|
|
- Các khoản dự phòng
|
3
|
|
|
|
|
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
|
4
|
|
|
|
|
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
|
5
|
|
(39.234.633.278)
|
|
|
- Chi phí lãi vay
|
6
|
|
9.176.850.213
|
|
|
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
|
8
|
|
34.176.275.732
|
-
|
|
- Tăng, giảm các khoản phải thu
|
9
|
|
21.713.708.554
|
|
|
- Tăng, giảm hàng tồn kho
|
10
|
|
(95.216.457.447)
|
|
|
- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
|
11
|
|
(88.952.980.306)
|
|
|
- Tăng, giảm chi phí trả trước
|
12
|
|
(1.867.515.252)
|
|
|
- Tiền lãi vay đã trả
|
13
|
|
(9.176.850.213)
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
|
14
|
|
|
|
|
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
|
15
|
|
|
|
|
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
|
16
|
|
(1.185.091.631)
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
|
20
|
|
(140.508.910.563)
|
-
|
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
|
|
|
|
|
|
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
21
|
|
(2.623.515.454)
|
|
|
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
|
22
|
|
|
|
|
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
|
23
|
|
(44.068.943.632)
|
|
|
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
|
24
|
|
|
|
|
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
25
|
|
|
|
|
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
|
26
|
|
|
|
|
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
|
27
|
|
41.156.172.148
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
|
30
|
|
(5.536.286.938)
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
|
|
|
|
|
|
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
|
31
|
|
|
|
|
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
|
32
|
|
|
|
|
3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
|
33
|
|
243.882.353.613
|
|
|
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
|
34
|
|
(85.162.999.656)
|
|
|
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
|
35
|
|
-
|
|
|
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
|
36
|
|
(26.085.327.000)
|
|
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
|
40
|
|
132.634.026.957
|
-
|
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
|
50
|
|
(13.411.170.544)
|
-
|
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
|
60
|
|
22.137.568.815
|
|
|
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
|
61
|
|
|
|
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
|
70
|
|
8.726.398.271
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lập ngày 25 tháng 04 năm 2010
|
|
Người lập biểu Kế toán trưởng
|
|
|
Tổng giám đốc
|
|
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
|
|
|
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Báo cáo của Ban Giám đốc
Ban Giám đốc Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính riêng của Công ty cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2010.
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ công ty TNHH Thép Tiến Lên có chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4702000255 cấp ngày 22 tháng 11 năm 2001 thành công ty cổ phần ; Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế công ty cổ phần số 3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 và đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 26 tháng 11 năm 2009 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đồng Nai cấp.
Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là :Mua bán, đại lý ký gửi hàng hóa, vật liệu xây dựng, sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu, ống nước, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế, máy móc thiết bị phục vụ nông nghiệp và phụ tùng thay thế, hàng trang trí nội thất.Môi giới thương mại. Bốc xếp hàng hóa. Vận tải hàng hóa đường bộ. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, thủy lợi. San lấp mặt bằng. Lắp trang thiết bị cho các công trình xây dựng. Gia công cơ khí.Sửa chữa máy nông nghiệp ( không bao gồm sữa chữa tại trụ sở). Tư vấn , thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Bổ sung: Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô. Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa . Kinh doanh bất động sản , kinh doanh nhà hàng, khách sạn ( không kinh doanh tại cơ sở). Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Kinh doanh khu thương mại- dịch vụ, khu du lịch sinh thái ( không kinh doanh tại trụ sở). Đầu tư kinh doanh cầu, cảng, bến bãi, kho bãi, nhà xưởng. Trồng rừng và khai thác rừng trồng. Mua bán, chế biến gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp và không chế biến tại trụ sở)./
Các sự kiện sau ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính
Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài chính.
Hội đồng quản trị
|
- Ông Nguyễn Mạnh Hà
|
Chủ tịch HĐQT
|
|
|
- Ông Nguyễn Văn Quang
|
Ủy viên HĐQT
|
|
|
- Ông Nguyễn Quang Vinh
|
Ủy viên HĐQT
|
|
|
- Ông Nguyễn Anh Hùng
|
Ủy viên HĐQT
|
|
|
- Ông Đào Đức Toàn
|
Ủy viên HĐQT
|
|
Ban kiểm soát
|
- Bà Trương Thị Thu Hiền
|
Trưởng Ban kiểm soát
|
|
|
- Bà Lê Thị Hồng Liễu
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
|
- Bà Cao Thị Hoài Thu
|
Thành viên ban kiểm soát
|
|
Ban tổng giám đốc
|
- Bà Phạm Thị Hồng
|
Tổng giám đốc
|
|
|
- Ông Nguyễn Văn Quang
|
Phó tổng giám đốc
|
|
|
- Ông Dương Quang Bình
|
Phó tổng giám đốc
|
|
|
- Ông Nguyễn Anh Hùng
|
Phó tổng giám đốc
|
|
|
- Bà Đào Thị Kim Loan
|
Kế toán trưởng
|
|
Công bố trách nhiệm của Ban giám đốc đối với Báo cáo tài chính
Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
- Các chuẩn mực kế toán được áp dụng theo quy định hiện hành, không có những sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính;
- Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành;
- Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.
Ban Giám Đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 03 năm 2010, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
|
|
Biên Hòa, ngày 25 tháng 04 năm 2010
TM. Ban Giám Đốc
Tổng Giám Đốc
|
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm 2010
(Các ghi chú này là một bộ p
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
- 1. Hình thức sở hữu vốn:
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ công ty TNHH Thép Tiến Lên có chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4702000255 cấp ngày 22 tháng 11 năm 2001 thành công ty cổ phần ; Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế công ty cổ phần số 3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 và đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 26 tháng 11 năm 2009 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đồng Nai cấp.
Vốn điều lệ của Công ty là 540.000.000.000 đồng (Năm trăm bốn mươi tỷ đồng).
- 2. Lĩnh vực kinh doanh: .
Ngành nghề kinh doanh: Mua bán, đại lý ký gửi hàng hóa, vật liệu xây dựng, sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu, ống nước, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế, máy móc thiết bị phục vụ nông nghiệp và phụ tùng thay thế, hàng trang trí nội thất.Môi giới thương mại. Bốc xếp hàng hóa. Vận tải hàng hóa đường bộ. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, thủy lợi. San lấp mặt bằng. Lắp trang thiết bị cho các công trình xây dựng. Gia công cơ khí.Sửa chữa máy nông nghiệp (không bao gồm sữa chữa tại trụ sở). Tư vấn, thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Bổ sung: Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô. Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa . Kinh doanh bất động sản , kinh doanh nhà hàng, khách sạn ( không kinh doanh tại cơ sở). Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Kinh doanh khu thương mại- dịch vụ, khu du lịch sinh thái ( không kinh doanh tại trụ sở). Đầu tư kinh doanh cầu, cảng, bến bãi, kho bãi, nhà xưởng. Trồng rừng và khai thác rừng trồng. Mua bán, chế biến gỗ ( từ nguồn gỗ hợp pháp và không chế biến tại trụ sở)./
II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
- 1. Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
- 2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
III Chế độ kế toán áp dụng:
- 1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo.
- 2. Hình thức sổ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Nhật ký chung.
IV Các chính sách kế toán áp dụng:
- 1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển
1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.
1.2 Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.
Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
- 2. Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:
2.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho:
Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho.
Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm.
2.2 Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền theo ngày .
2.3 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên.
2.4 Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Không áp dụng lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
- 3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:
3.1 Nguyên tắc ghi nhận:
Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng (nếu có), và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản ngắn hạn.
- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản dài hạn.
3.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi: Không phát sinh.
- 4. Nguyên tắc xác định khoản phải thu, phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng: Không phát sinh.
- 5. Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:
5.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:
Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng TSCĐ được ghi nhận theo nguyên giá hao mòn lũy kế theo giá gốc.
5.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng và tuân thủ theo tỷ lệ khấu hao được xác định theo quy định tại Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính.
- 6. Hợp đồng thuê tài chính: Không phát sinh.
- 7. Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư: Không phát sinh.
- 8. Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác:
8.1 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay:
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.
Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh.
Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay phát sinh khi vốn hoá.
Chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ không được vượt quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ. Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hoá trong từng kỳ không được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó.
8.2 Tỷ lệ vốn hoá chi phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: Không phát sinh
8.3 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí khác:
8.3.1. Chi phí trả trước: Chi phí trả trước phân bổ cho hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, cải tạo, nâng cấp TSCĐ trong kỳ được vốn hoá vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc cải tạo nâng cấp đó.
8.3.2. Chi phí khác: Chi phí khác phục vụ cho hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, cải tạo, nâng cấp TSCĐ trong kỳ được vốn hoá vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc cải tạo nâng cấp đó.
8.4 Phương pháp phân bổ chi phí trả trước:
Các loại chi phí trả trước nếu chỉ liên quan đến năm tài chính hiện tại thì được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính
Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý.
8.5 Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại: không phát sinh
- 9. Nguyên tắc kế toán chi phí nghiên cứu và triển khai:
9.1 Nguyên tắc kế toán chi phí nghiên cứu:
Toàn bộ chi phí phát sinh trong giai đoạn nghiên cứu được ghi nhận là chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.
9.2 Nguyên tắc kế toán chi phí triển khai:
Chi phí phát sinh trong giai đoạn triển khai được ghi nhận là chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ trừ khi thoả mãn đồng thời các điều kiện để ghi nhận là TSCĐ vô hình.
- 10. Kế toán các khoản đầu tư tài chính:
10.1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết:
Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc. Lợi nhuận thuần được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh. Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư.
10.2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn:
Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là " tương đương tiền"
- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn
- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn
10.3 Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn:
Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
- 11. Kế toán các hoạt động liên doanh:
11.1 Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát:
Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát được Công ty áp dụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt đông kinh doanh thông thường khác. Trong đó:
- Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bổ cho các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh;
- Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các khoản công nợ chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh.
11.2 Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh theo hình thức thành lập cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:
Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc. Khoản vốn góp liên doanh không điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh. Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh.
- 12. Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:
Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:
- Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ ngắn hạn.
- Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ dài hạn.
Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn.
Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn.
- 13. Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hành sản phẩm: không phát sinh
- 14. Ghi nhận chi phí trả trước:
Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn.
Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh:
- Chi phí thành lập;
- Chi phí trước hoạt động chi phí chuẩn bị sản xuất (bao gồm các chi phí đào tạo);
- Chi phí chuyển địa điểm, chi phí tổ chức lại doanh nghiệp;
- Chi phí chạy thử có tải, sản xuất thử phát sinh lớn;
- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;
- Lỗ chênh lệch tỷ giá của giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản;
- Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn.
- 15. Ghi nhận các trái phiếu có thể chuyển đổi: Không phát sinh
- 16. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: Không phát sinh
- 17. Nguồn vốn chủ sở hữu:
17.1 Ghi nhận cổ tức:
Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.
17.2 Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế:
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng Quản trị phê duyệt được trích các quỹ theo Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành, sẽ phân chia cho các bên dựa trên tỷ lệ vốn góp.
- 18. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:
18.1 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
18.2 Doanh thu cung cấp dịch vụ:
Được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
18.3 Doanh thu hoạt động tài chính:
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
|
|
|
|
Đơn vị tính: VND
|
|
|
|
|
|
|
1.
|
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
1.1-Tiền mặt (VND)
|
580.227.550
|
1.608.206.521
|
|
|
1.2-Tiền gửi ngân hàng
|
8.146.170.721
|
20.529.362.294
|
|
|
a- TGNH (VND)
|
3.823.462.438
|
14.585.274.325
|
|
|
- Ngân hàng SGTT chi nhánh Hưng Yên
|
1.140.175
|
1.230.979
|
|
|
- Ngân hàng VIETCOMBANK KCN BH
|
|
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Nam Việt
|
4.325.113
|
4.298.193
|
|
|
- Ngân hàng SGTT chi nhánh Hà Nội
|
15.261.937
|
15.247.355
|
|
|
- Ngân hàng VIETCOMBANK P.Giao Dịch Đồng Nai
|
1.318.745.754
|
578.108.528
|
|
|
- Ngân hàng Công Thương KCN Biên Hòa
|
28.215.988
|
9.954.156.246
|
|
|
- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Đồng Nai
|
1.430.859.867
|
74.590.979
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Quốc Tế VN CN Đồng Nai
|
35.749.640
|
40.169.843
|
|
|
- Ngân hàng Á Châu
|
271.281.162
|
436.289.703
|
|
|
- Ngân hàng TM Xuất Nhập Khẩu
|
6.973.509
|
6.630.050
|
|
|
- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển ĐN
|
97.072.733
|
93.776.691
|
|
|
- Ngân hàng Đông Á
|
116.532.045
|
8.582.367
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Kỹ Thương VN_PGD Tam Hiệp
|
18.053.126
|
2.762.802
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Quân Đội_CN Đồng Nai
|
405.635.510
|
74.471.680
|
|
|
-Ngân hàng SACOMBANK CN Tân Phú
|
14.719.695
|
14.709.159
|
|
|
- Ngân hàng Nông Nghiệp & Phát Triển Nông thôn
|
3.700.156
|
157.318.507
|
|
|
- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Hà Nội
|
55.196.028
|
|
|
|
- Tài khoản đầu tư chứng khoán
|
|
3.122.931.243
|
|
|
b- TGNH ( USD)
|
4.322.708.283
|
5.944.087.969
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Quốc Tế CN ĐN ( USD)
|
1.706.413
|
1.802.712
|
|
|
- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Hà Nội ( USD)
|
1.714.433
|
1.908.743
|
|
|
- Ngân hàng Ngoại Thương KCN BH ( USD)
|
|
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín ĐN ( USD)
|
6.036.871
|
6.623.279
|
|
|
- Ngân hàng Ngoại Thương ĐN ( USD)
|
1.451.310.596
|
5.906.489.015
|
|
|
- Ngân hàng Công Thương KCN ( USD)
|
11.870.666
|
10.983.480
|
|
|
- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Tân Phú
|
5.950.578
|
15.700.887
|
|
|
- Ngân hàng Quân Đội
|
548.276
|
579.853
|
|
|
- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển ĐN
|
2.843.570.450
|
|
|
|
- Ngân hàng TM Xuất Nhập Khẩu
|
|
|
|
|
1.3-Tiền đang chuyển
|
-
|
-
|
|
|
- Tiền VND
|
|
|
|
|
- Tiền ngoại tệ ( ghi chi tiết theo từng loại tiền)
|
|
|
|
|
1.4- Các khoản tương đương tiền
|
-
|
-
|
|
|
-Chi tiết từng loại VND
|
|
|
|
|
-Chi tiết từng loại ngoại tệ
|
|
|
|
|
Cộng tiền và các khoản tương đương tiền
|
8.726.398.271
|
22.137.568.815
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NGẮN HẠN
|
Số cuối năm
|
Số kỳ trước
|
|
|
2.1-Đầu tư cổ phiếu
|
168.738.890.286
|
120.072.674.000
|
|
|
2.2-Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
-
|
(14.892.599.000)
|
|
|
Cộng các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
|
168.738.890.286
|
105.180.075.000
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
3.1-Phải thu khách hàng
|
192.607.550.425
|
195.374.489.747
|
|
|
- Công ty Cổ Phần đầu tư Thương Mại SMC
|
167.586.176
|
1.447.157.992
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Xây Dựng & đầu tư Phú Sĩ
|
280.294.953
|
|
|
|
- Công ty CP Công Nghệ Cao (HITECHCO)
|
34.049.912
|
271.963.701
|
|
|
- Công ty TNHH Nhật Trường Vinh
|
951.995.009
|
1.079.723.744
|
|
|
- Công ty TNHH Quang Thu
|
10.004.097.529
|
19.648.376.431
|
|
|
- Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đại Phúc
|
7.235.603.070
|
|
|
|
- Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Bắc Việt
|
|
49.280.015
|
|
|
- Công ty TNHH Sản Xuất VT TM Đại Trường Thịnh
|
280.025.641
|
68.112.342
|
|
|
- Công ty TNHH SX & TM minh Tiến
|
606.925.234
|
4.460.590.156
|
|
|
- Công ty TNHH SX TM Thép Toàn Thiên
|
345.364.781
|
149.495.617
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Ngân Hà
|
48.983.992
|
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thép Khương Mai
|
23.615.962.027
|
69.264.497
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại Hoàn Phúc
|
|
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Thiên Phúc Lộc
|
134.705.979
|
1.498.613.029
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại Tân Nghệ An
|
132.926.427
|
237.424.827
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại Thép nam Việt
|
1.327.899.236
|
1.753.157.473
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại Vận Tải Sản Xuất Trung nam
|
|
|
|
|
- Công ty TNHH TM DV VINA Hoàng Dũng
|
2.561.673.609
|
1.349.898.398
|
|
|
- Công ty TNHH TM SX Cơ Khí Quốc Thanh
|
1.070.118.828
|
895.540.024
|
|
|
- Công ty TNHH TM SX DV Lê Hoàng minh
|
|
49.979.981
|
|
|
- Công ty TNHH TM Thép Việt Kim
|
866.102.171
|
2.165.800.305
|
|
|
- Công ty TNHH TM XD Khải Cường
|
74.562.920
|
379.906.457
|
|
|
- Công ty TNHH TM & XD Tiến Đạt
|
1.823.180.507
|
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Thép Đặc Biệt PROVISION
|
161.684.069
|
|
|
|
- Công ty TNHH Thép Đình Nguyễn
|
423.677.245
|
|
|
|
- DNTN Đại Ngọc Đức
|
|
435.974.975
|
|
|
- DNTN Nam Thịnh
|
|
64.321.496
|
|
|
- DNTN Thương Mại Gia Công ST Nam Trung
|
|
131.276.191
|
|
|
- DNTN Thương Mại Hoàng Diệu
|
|
904.520.549
|
|
|
- DNTN Thương Mại Sơn Quốc
|
|
153.882.922
|
|
|
- Công ty Cổ Phần LILAMA 45-4
|
|
536.165.182
|
|
|
- Công ty TNHH TM DV Đỗ Nga
|
93.402.357
|
195.755.322
|
|
|
- Công ty TNHH An Mỹ
|
2.755.482.007
|
300.795.187
|
|
|
- Công ty TNHH SX & TM Thép Ngọc Phát
|
310.137.615
|
283.736.224
|
|
|
- Công ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Mã
|
429.143
|
1.020.671.787
|
|
|
- DNTN XD & TM Thanh Thái Thịnh
|
207.312.296
|
139.336.928
|
|
|
- DNTN Bình Phước
|
|
37.981.437
|
|
|
- Công ty TNHH Một Thành Viên SMC Bình Dương
|
212.645.420
|
794.670.786
|
|
|
- DNTN TM DV Minh Mai
|
135.962.391
|
211.481.431
|
|
|
- DNTN Đài Nam
|
484.812.281
|
77.885.371
|
|
|
- DNTN Cơ Khí Thiên Phát
|
22.449.398
|
|
|
|
- DNTN Thương Mại Gia Công Trung Nam
|
225.381.446
|
|
|
|
- DNTN Vi Vân
|
38.348.551
|
|
|
|
- Công ty TNHH TM DV Khải Hoàn
|
811.935.270
|
1.285.479.738
|
|
|
- Công ty TNHH TM Tam Phúc Thành
|
567.504.160
|
1.241.315.045
|
|
|
- Công ty TNHH TM DV XD Gia Ngân
|
84.329.520
|
333.684.270
|
|
|
- Công ty TNHH TM Thép Xanh
|
|
32.079.566
|
|
|
- Công ty CP Kim khí TP HCM _ Xí Nghiệp I
|
78.617.088
|
|
|
|
- Công ty CP Đóng Mới & Sữa Chữa Tàu Biển Chim Ưng
|
36.210.403
|
86.210.403
|
|
|
- DNTN Châu Ngọc Quyên
|
62.279.989
|
178.048.331
|
|
|
- Công ty TNHH XD Võ Đắc
|
40.011.868
|
439.321.028
|
|
|
- Trung Tâm TM VLXD- Chi Nhánh Công ty CP Xây Lắp Thương
|
244.038.722
|
86.023.365
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Thép Hưng Thịnh
|
|
267.665.933
|
|
|
- Công ty TNHH Huy Thiện
|
111.198.868
|
793.416.177
|
|
|
- Công ty TNHH Phụng Tiến
|
154.020.629
|
|
|
|
- Công ty Cổ Phần CK TV XD DV Minh Việt Sơn
|
|
113.019.747
|
|
|
- Công ty TNHH TMDV An Ngọc Phát
|
554.172.519
|
496.480.749
|
|
|
- Công ty TNHH Một Thành Viên SX ôtô CD Trường Hải
|
172.951.251
|
599.724.303
|
|
|
- Công ty TNHH MTV SX & KD Thép Chu Lai Trường Hải
|
|
1.104.497.979
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Thép Bắc Nam
|
28.556.762.283
|
110.859.649.703
|
|
|
- DNTN Thương Mại Sản Xuất Hoa Biển
|
|
10.079.999
|
|
|
- Công ty TNHH Thương Mại Dũng Hải
|
|
11.449.004
|
|
|
- Công ty TNHH xl Dương Hải Ngân
|
7.742.961
|
15.854.159
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thép Đại Nam
|
3.122.729.520
|
23.120.996
|
|
|
- Công ty TNHH Năm Bình
|
80.146.809
|
|
|
|
- Công ty TNHH SX & TM Phúc Tiến Hưng Yên
|
33.198.533.374
|
|
|
|
- DNTN Đạt Thịnh Phát
|
|
25.240.680
|
|
|
- Công ty TNHHH TM Thép Trường Huy
|
|
25.434.069
|
|
|
- Công ty TNHH Huệ Nghi
|
|
64.374.239
|
|
|
- Công ty TNHH SX TM Tâm Phúc Nhân
|
49.395.866
|
|
|
|
-Công ty TNHH kim phúc Tiến
|
30.403.566.365
|
|
|
|
- DNTM & DV VT Anh Quân
|
|
64.686.231
|
|
|
- Công ty TNHH Cơ Khí & Xây Dựng Thái Hưng Thịnh
|
|
73.405.363
|
|
|
- Công ty TNHH MTV CK & XD Thủy Nguyên II
|
|
87.707.977
|
|
|
- Công ty TNHH Vũ Hoàn Mỹ
|
|
100.703.991
|
|
|
- Công ty TNHH Thép Tây Nguyên
|
10.977.150.095
|
|
|
|
- Công ty TNHH Vận Tải Thương Mại Sản Xuất Trung nam
|
|
126.308.953
|
|
|
- Công Ty Cổ Phần Thép Kim Khang
|
|
131.182.931
|
|
|
- Công ty TNHH Thép SMC
|
|
148.053.837
|
|
|
- Công ty TNHH MTV KD Thép SMC
|
373.042.575
|
|
|
|
- DNTN Thương Mại Dịch Vụ Sáu Nốp
|
7.288.000
|
152.417.982
|
|
|
- Công ty TNHH TM DV Đức Toàn Thắng
|
443.557.021
|
200.431.769
|
|
|
- Công ty CP Thép Quang Tiến
|
|
210.744.418
|
|
|
- Công ty TNHH Cơ Khí Công Nghiệp Sài Gòn
|
|
315.345.016
|
|
|
- Công ty TNHH Bê Tông Tiền Phong
|
1.342.000.000
|
946.863.512
|
|
|
- Công ty CP SX Thương Mại Tân Huy Long
|
|
1.353.625.322
|
|
|
- CN Công ty CP Chứng Khoán Quốc Tế VN Tại TP HCM
|
|
1.606.051.309
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Phúc Tiến
|
24.458.975.457
|
30.902.050.876
|
|
|
- Xí nghiệp cơ khí & xây Dựng
|
35.607.592
|
|
|
|
3.2-Trả trước cho người bán
|
12.269.497.003
|
1.398.881.907
|
|
|
- Công ty TNHH tư vấn quản lý I.M.C.C
|
22.500.000
|
22.500.000
|
|
|
- XN bán lẻ XD _Công Ty Xăng Dầu KV II
|
1.232.001
|
6.013.240
|
|
|
- Công ty CP ĐT và XD Việt Kiến minh
|
160.000.000
|
160.000.000
|
|
|
- Công ty TNHH MTV ý Tưởng Hợp Nhất
|
8.500.000
|
8.500.000
|
|
|
- Công ty TNHH SX Phim Việt
|
|
10.650.000
|
|
|
- Công ty TNHH Truyền Thông ánh Sáng Việt
|
|
11.550.000
|
|
|
- DNTN Nguyệt Nga
|
|
44.775.000
|
|
|
- Công ty TNHH Phim Cửu Long
|
|
55.000.000
|
|
|
- Công ty CP Xúc Tíên TM Thanh Niên Việt
|
27.500.000
|
|
|
|
- Công ty TNHH Quảng Cáo Đông Ấu
|
608.820.000
|
|
|
|
-Công ty Cp truyền thông sự kiện Đan Nguyên
|
1.081.717.600
|
|
|
|
- Công ty TNHH DVTV TCKT & Kế Toán Phía Nam
|
15.000.000
|
|
|
|
- Công ty TNHH Long Phước Thọ
|
700.000.000
|
|
|
|
- Asia Export
|
7.142.244.835
|
843.227.000
|
|
|
- Công ty TNHH TM Thu Hà
|
236.666.667
|
236.666.667
|
|
|
- Cơ sở đồ gỗ nội thất
|
30.000.000
|
|
|
|
- Công ty TNHH Quản lý nợ & khai thác tài sản
|
7.000.000
|
|
|
|
- Công ty TNHH Quản lý nợ & khai thác tài sản ngân hàng Quân Đội
|
566.789.300
|
|
|
|
- DEPENDABLE WORLDWIDE
|
130.376.600
|
|
|
|
- Nhà may Tùng
|
70.000.000
|
|
|
|
- WUXI DAYUE INTERNATIONAL
|
1.461.150.000
|
|
|
|
3.3-Các khoản phải thu khác
|
49.620.697.739
|
80.755.597.417
|
|
|
- Thuế TNCN
|
|
7.850.615
|
|
|
- Bùi Văn Cường
|
27.332.249
|
26.563.169
|
|
|
- Cao Thị Hoài Thu
|
269.198.473
|
562.508.214
|
|
|
- Cao Thị Thảo HIền
|
|
67.767.259
|
|
|
- Cao Tiến Dũng
|
|
5.761.087
|
|
|
- Cao Tất Bình
|
1.264.470
|
23.189.410
|
|
|
- Chung Quốc Dũng
|
8.371.541
|
8.135.981
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Phúc Tiến
|
4.805.228.333
|
4.679.833.333
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Thép Bắc nam
|
350.500.000
|
27.618.000.000
|
|
|
- Dư Thùy Linh
|
47.445.000
|
87.180.000
|
|
|
- Dương Anh Vũ
|
9.179.365
|
8.943.745
|
|
|
- Dương Quang Bình
|
359.138.427
|
348.938.427
|
|
|
- Hoàng minh Tuý
|
94.830.540
|
137.093.839
|
|
|
- Hoàng Quốc Vân
|
9.416.384
|
9.151.424
|
|
|
- Hoàng Văn Bích
|
|
8.243.742
|
|
|
- Hoàng Đăng Minh
|
13.348.407
|
12.972.807
|
|
|
- Hà Văn Xứng
|
8.431.246
|
8.194.006
|
|
|
- Hồ Thị Thơ
|
|
13.897.067
|
|
|
- Khương Văn Hoàn
|
703.670
|
683.870
|
|
|
- Lê Anh Tuấn
|
269.100.000
|
270.601.424
|
|
|
- Lê Anh Tuấn
|
9.416.384
|
|
|
|
- Lê Hồng Phong
|
174.840.768
|
165.524.000
|
|
|
- Lê Minh Quát
|
25.093.299
|
24.387.219
|
|
|
- Lê Thị Hồng Liễu
|
269.190.000
|
510.000.000
|
|
|
- Lê Thị Sen
|
94.889.922
|
174.110.502
|
|
|
- Lê Thị Thanh
|
|
217.950.000
|
|
|
- Lê Thị Vinh
|
25.801.233
|
25.075.233
|
|
|
- Lê Trung Hào
|
217.187.186
|
205.372.000
|
|
|
- Lê Trọng Hùng
|
|
11.609.211
|
|
|
- Lê Văn Chính
|
179.460.000
|
174.360.000
|
|
|
- Lê Văn Diễn
|
|
35.831.093
|
|
|
- Lê Văn Hùng
|
5.620.831
|
5.462.671
|
|
|
- Lê Văn Khánh
|
8.431.246
|
8.194.006
|
|
|
- Lê Văn Trọng
|
314.086.673
|
297.500.000
|
|
|
- Lê Văn Định
|
5.620.831
|
5.462.671
|
|
|
- Lê Vũ Linh
|
9.484.619
|
9.217.739
|
|
|
- Lê Xuân Nghĩa
|
|
14.597.516
|
|
|
- Lê Xuân Sắc
|
|
19.048.888
|
|
|
- Lê Xuân Đáng
|
424.096.901
|
412.062.941
|
|
|
- Lương Thị Hiển
|
20.508.782
|
19.931.702
|
|
|
- Ma Văn Oánh
|
35.090.701
|
34.084.741
|
|
|
- Mai Văn Xuân
|
20.457.606
|
19.881.966
|
|
|
- Nguyễn Văn Hưng
|
699.405
|
679.725
|
|
|
- Nguyễn Anh Hùng
|
366.762.552
|
736.333.552
|
|
|
- Nguyễn Bá Khải
|
|
4.807.813
|
|
|
- Nguyễn Bá Phương
|
|
12.718.160
|
|
|
- Nguyễn Dung
|
|
28.851.025
|
|
|
- Nguyễn Hiệp Hiệp
|
28.858.999
|
28.046.959
|
|
|
- Nguyễn huy Quyền
|
349.703
|
339.863
|
|
|
- Nguyễn huy Toản
|
12.998.704
|
12.632.944
|
|
|
- Nguyễn huy Trung
|
205.248.439
|
199.422.799
|
|
|
- Nguyễn Ngọc Hà
|
9.766.087
|
9.491.287
|
|
|
- Nguyễn Ngọc Tín
|
283.590.000
|
522.000.000
|
|
|
- Nguyễn Quang Biên
|
448.702.193
|
435.952.193
|
|
|
- Nguyễn Quang huy
|
|
4.745.643
|
|
|
- Nguyễn Quốc Thắng
|
15.348.535
|
14.916.655
|
|
|
- Nguyễn Thanh minh
|
42.884.727
|
41.684.727
|
|
|
- Nguyễn Thân Hùng
|
12.209.741
|
11.866.181
|
|
|
- Nguyễn Thế Quyền
|
1.765.572
|
1.715.892
|
|
|
- Nguyễn Thị HIền
|
|
11.575.604
|
|
|
- Nguyễn Thị Hương
|
|
9.302.997
|
|
|
- Nguyễn Thị Hải Yến
|
90.437.935
|
87.868.015
|
|
|
- Nguyễn Thị Hồng Thương
|
1.201.416
|
22.033.048
|
|
|
- Nguyễn Thị Lẫm
|
|
20.955.435
|
|
|
- Nguyễn Thị Lệ Thắm
|
448.643.562
|
435.893.562
|
|
|
- Nguyễn Thị Quỳnh Giao
|
245.000.000
|
425.000.000
|
|
|
- Nguyễn Thị Tâm
|
|
5.761.087
|
|
|
- Nguyễn Viết Văn
|
284.670.388
|
522.774.000
|
|
|
- Nguyễn Văn Bá
|
8.431.246
|
8.194.006
|
|
|
- Nguyễn Văn Chính
|
16.571.963
|
29.855.813
|
|
|
- Nguyễn Văn Dược
|
|
22.542.842
|
|
|
- Nguyễn Văn Huyện
|
|
13.528.192
|
|
|
- Nguyễn Văn Hòa
|
5.620.831
|
5.462.671
|
|
|
- Nguyễn Văn Khanh
|
262.448.295
|
409.618.759
|
|
|
- Nguyễn Văn Thu
|
537.300.000
|
522.000.000
|
|
|
- Nguyễn Văn Thư
|
116.250.697
|
112.939.537
|
|
|
- Nguyễn Văn Thành
|
|
93.759.125
|
|
|
- Nguyễn Văn Thắng
|
105.712.000
|
217.950.000
|
|
|
- Nguyễn Văn Thọ
|
|
1.707.603
|
|
|
- Nguyễn Văn Thúy
|
|
106.448.010
|
|
|
- Nguyễn Văn Tuấn
|
|
34.695.005
|
|
|
- Nguyễn Văn Tuấn
|
|
16.487.484
|
|
|
- Nguyễn Văn Tuấn
|
|
23.251.580
|
|
|
- Nguyễn Văn Đợi
|
|
4.778.801
|
|
|
- Nguyễn Đức Dư
|
|
38.470.796
|
|
|
- Ngô minh Phú
|
27.413.277
|
26.641.917
|
|
|
- Ngô Quang Chỉnh
|
|
27.731.965
|
|
|
- Ngô Thị Hồng Vân
|
237.158.936
|
481.549.920
|
|
|
- Ngô Tiến Mạnh
|
1.403.075
|
1.363.595
|
|
|
- Ngô Văn Duy
|
1.053.373
|
1.023.733
|
|
|
- Nông Hải Phụng
|
118.820.124
|
207.646.764
|
|
|
- Phan Thanh Dũng
|
89.730.000
|
87.180.000
|
|
|
- Phan Văn Bội
|
21.327.598
|
20.727.478
|
|
|
- Phạm Duy Vương
|
24.598.597
|
23.906.437
|
|
|
- Phạm minh Tuấn
|
225.179.820
|
218.804.820
|
|
|
- Phạm minh Đức
|
728.623.929
|
707.945.649
|
|
|
- Phạm Mạnh Hà
|
|
8.587.749
|
|
|
- Phạm Ngọc Sinh
|
340.817.928
|
331.130.484
|
|
|
- Phạm Thanh Lân
|
12.998.704
|
12.632.944
|
|
|
- Phạm Thanh Phong
|
180.288.750
|
175.188.750
|
|
|
- Phạm Thị Nhung
|
|
20.267.420
|
|
|
- Phạm Thị Nhài
|
|
6.672.010
|
|
|
- Phạm Trung Tuyến
|
386.506.256
|
474.103.201
|
|
|
- Phạm Văn Bình
|
349.703
|
339.863
|
|
|
- Phạm Văn Hoàng
|
|
19.048.888
|
|
|
- Phạm Văn Sao
|
20.155.590
|
19.956.570
|
|
|
- Phạm Văn Sơn
|
196.446.167
|
190.868.207
|
|
|
- Phạm Văn Tâm
|
179.534.282
|
174.434.282
|
|
|
- Tiêu Hà Đông
|
179.292.217
|
174.192.217
|
|
|
- Tiêu Văn Đảm
|
339.863
|
339.863
|
|
|
- Trương Ngọc Anh
|
|
29.883.047
|
|
|
- Trương Thiên Vân
|
|
13.561.349
|
|
|
- Trương Văn Đỉnh
|
15.907.207
|
15.459.607
|
|
|
- Trần Duy Tân
|
|
25.340.492
|
|
|
- Trần Hồng Phong
|
237.081.516
|
475.535.447
|
|
|
- Trần Mạnh Tấn
|
703.670
|
683.870
|
|
|
- Trần Nguyên Thịnh
|
|
19.459.210
|
|
|
- Trần Thị Tý
|
9.898.291
|
9.619.771
|
|
|
- Trần Văn Doanh
|
179.460.000
|
174.360.000
|
|
|
- Trần Văn Dương
|
7.420.520
|
7.211.720
|
|
|
- Trần Văn Học
|
205.734.611
|
199.895.291
|
|
|
- Trần Văn Mạnh
|
|
15.459.607
|
|
|
- Trần Văn Quang
|
|
9.959.634
|
|
|
- Trần Văn Tập
|
181.467.810
|
176.326.410
|
|
|
- Tạ Quang Đoàn
|
30.036.047
|
29.190.887
|
|
|
- Vũ Thị Bốn
|
|
19.222.964
|
|
|
- Vũ Xuân Xinh
|
|
18.128.772
|
|
|
- Đinh Thị Trang
|
5.654.948
|
5.495.828
|
|
|
- Đinh Văn Tám
|
|
54.274.410
|
|
|
- Đàm Quốc Thế
|
27.929.302
|
27.143.422
|
|
|
- Đàm Thế Vinh
|
12.209.741
|
11.866.181
|
|
|
- Đào Cao Cường
|
|
14.083.577
|
|
|
- Đào Duy Cương
|
|
114.518.061
|
|
|
- Đào Thị Kim Loan
|
269.618.160
|
261.968.160
|
|
|
- Đặng Thụy Quỳnh Vi
|
89.387.376
|
86.847.336
|
|
|
- Đặng Tuấn Đại
|
251.575.824
|
507.932.000
|
|
|
- Đặng Văn Đồng
|
8.128.455
|
7.899.735
|
|
|
- Phạm Thị Mai
|
4.455.000
|
|
|
|
- Công ty TNHH Thép Tây Nguyên
|
33.447.752.995
|
33.447.752.995
|
|
|
Cộng các khoản phải thu ngắn hạn
|
254.497.745.167
|
277.528.969.071
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
HÀNG TỒN KHO
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
4.1- Giá gốc hàng tồn kho
|
397.088.005.794
|
301.871.548.347
|
|
|
- Nguyên liệu, vật liệu
|
1.175.082.116
|
1.243.900.906
|
|
|
- Chi phí SX KD DD
|
4.635.255.290
|
1.661.595.616
|
|
|
-Hàng hóa
|
352.235.812.462
|
175.290.635.661
|
|
|
-Hàng mua đang đi đường
|
39.041.855.926
|
123.675.416.164
|
|
|
4.2-Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*)
|
|
|
|
|
Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho
|
397.088.005.794
|
301.871.548.347
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
5.1- Chi phí trả trước ngắn hạn
|
2.883.920.995
|
1.001.862.847
|
|
|
5.2-Tài sản ngắn hạn khác
|
5.990.127.820
|
6.162.853.545
|
|
|
- Ký quỹ NH INCOMBANK KCN BH (USD)
|
-
|
937.417.250
|
|
|
- Ký quỹ NH VIETCOMBANK KCN BH (USD)
|
|
|
|
|
- Ký quỹ NH SACOMBANK DONG NAI ( USD)
|
5.990.127.820
|
5.145.936.295
|
|
|
- Tạm ứng
|
-
|
79.500.000
|
|
|
Cộng tài sản ngắn hạn khác
|
8.874.048.815
|
7.164.716.392
|
6. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH
|
STT
|
KHOẢN MỤC
|
Máy móc thiết bị
|
Nhà cửa vật kiến trúc
|
Thiết bị dụng cụ QL
|
Phương tiện vận tải, TD
|
TSCĐHH khác
|
Tổng Cộng
|
|
I.
|
Nguyên giá
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Số dư đầu năm
|
5.089.635.193
|
4.477.943.492
|
467.944.731
|
16.009.422.415
|
263.870.503
|
26.308.816.334
|
|
2
|
Số tăng trong năm
|
-
|
-
|
61.015.454
|
-
|
-
|
61.015.454
|
|
|
Bao gồm:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Mua trong năm
|
|
|
61.015.454
|
|
|
61.015.454
|
|
|
- Đầu tư XDCB hoàn thành
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Giảm trong năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Bao gồm:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Chuyển sang bất động sản
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
đầu tư
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Thanh lý, nhượng bán
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
|
4
|
Số dư cuối năm
|
5.089.635.193
|
4.477.943.492
|
528.960.185
|
16.009.422.415
|
263.870.503
|
26.369.831.788
|
|
II.
|
Giá trị hao mòn LK
|
|
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Số dư đầu năm
|
3.488.587.751
|
3.739.020.761
|
212.151.352
|
7.534.040.301
|
77.478.832
|
15.051.278.997
|
|
2
|
Tăng trong năm
|
156.696.292
|
28.846.626
|
31.115.729
|
509.081.823
|
10.994.604
|
736.735.074
|
|
|
- Khấu hao trong năm
|
156.696.292
|
28.846.626
|
31.115.729
|
509.081.823
|
10.994.604
|
736.735.074
|
|
|
- Tăng khác
|
|
|
|
|
|
-
|
|
3
|
Giảm trong năm
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Bao gồm:
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Chuyển sang bất động sản đầu tư
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Thanh lý, nhượng bán
|
|
|
|
|
|
-
|
|
|
- Giảm khác
|
|
|
|
|
|
-
|
|
4
|
Số dư cuối năm
|
3.645.284.043
|
3.767.867.387
|
243.267.081
|
8.043.122.124
|
88.473.436
|
15.788.014.071
|
|
III.
|
Giá trị còn lại
|
|
|
|
|
|
-
|
|
1
|
Tại ngày đầu năm
|
1.601.047.442
|
738.922.731
|
255.793.379
|
8.475.382.114
|
186.391.671
|
11.257.537.337
|
|
2
|
Tại ngày cuối năm
|
1.444.351.150
|
710.076.105
|
285.693.104
|
7.966.300.291
|
175.397.067
|
10.581.817.717
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.
|
CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
|
|
Số cuối năm
|
Số kỳ trước
|
|
|
- Chi phí đất (*)
|
|
57.462.500.000
|
54.900.000.000
|
|
|
- Chi phí XDCB dở dang khác
|
|
26.181.818
|
26.181.818
|
|
|
Cộng chi phí XDCB dở dang
|
|
57.488.681.818
|
54.926.181.818
|
|
|
|
|
|
|
|
8.
|
CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN
|
|
Số cuối năm
|
Số đầu năm
|
|
|
8.1 Đầu tư vào công ty con
|
|
271.726.500.000
|
271.726.500.000
|
|
|
- Đầu tư vào công ty Đại Phúc
|
|
115.000.000.000
|
115.000.000.000
|
|
|
-Đầu tư vào công ty Tây Nguyên
|
|
156.726.500.000
|
156.726.500.000
|
|
|
8. 2 Đầu tư vào công ty liên kết ( Công ty CP Thép Bắc Nam)
|
|
48.000.000.000
|
48.000.000.000
|
|
|
Cộng các khoản đầu tư tài chính dài hạn
|
|
319.726.500.000
|
319.726.500.000
|
|
9.
|
TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC
|
|
Số cuối năm
|
Số đầu năm
|
|
|
9.1 Chi phí trả trước dài hạn
|
|
175.068.118
|
189.611.014
|
|
|
- Công cụ, dụng cụ
|
|
175.068.118
|
189.611.014
|
|
|
9.2-Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
|
|
239.747.857
|
239.747.857
|
|
|
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ :
|
|
|
|
|
|
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng :
|
|
|
|
|
|
- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng :
|
|
|
|
|
|
- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.
|
NỢ NGẮN HẠN
|
|
Số cuối năm
|
Số đầu năm
|
|
|
10.1-Vay và nợ ngắn hạn
|
|
418.690.007.902
|
260.179.305.937
|
|
|
- Ngân hàng Công Thương KCN (VNĐ)
|
|
93.698.440.329
|
53.319.112.904
|
|
|
- Nguyễn Thị Thắm
|
|
|
|
|
|
- Nguyễn Thị Oanh
|
|
700.000.000
|
|
|
|
- Vay ng¾n h¹n NH TMCP Qu©n §éi
|
|
49.599.000.000
|
|
|
|
- Vay ng¾n h¹n Cty TNHH SX &TM §¹i Phóc
|
|
14.870.000.000
|
|
|
|
- Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội (VNĐ)
|
|
2.459.254.862
|
|
|
|
- Ngân hàng VIETCOMBANK_CN Biên Hòa(VNĐ)
|
|
50.000.000.000
|
23.879.265.935
|
|
|
- Ngân hàng SACOMBANK CN Đồng Nai (VND)
|
|
60.175.350.738
|
34.711.965.207
|
|
|
- Ngân hàng TMCP Quốc Tế VN-VIB Bank(VNĐ)
|
|
95.115.069.987
|
91.687.417.913
|
|
|
- Bà Mai Nguyên Thu
|
|
10.000.000.000
|
10.000.000.000
|
|
|
- Bà Mai Nguyên Hân
|
|
20.700.000.000
|
19.000.000.000
|
|
|
- Bà Phạm Thị Nhài
|
|
14.820.000.000
|
20.820.000.000
|
|
|
- Ngân hàng Công Thương KCN (USD)
|
|
3.319.525.124
|
3.499.565.181
|
|
|
- Ngân hàng SACOMBANK CN ĐN (USD)
|
|
3.233.366.862
|
3.261.978.797
|
|
|
10.2-Phải trả người bán
|
|
29.908.581.040
|
98.275.891.134
|
|
|
- Trạm Xăng Dầu Ngã Ba Vũng Tàu - Công ty Tín Nghĩa
|
|
34.234.500
|
19.197.500
|
|
|
- Công ty TNHH Dịch Vụ bảo vệ Nhật Việt.S
|
|
20.000.000
|
10.000.000
|
|
|
- Công ty Cp Sản Xuất Thép Đại Nam
|
|
|
430.673.940
|
|
|
- Công ty Cp Truyền Thông Việt Nam
|
|
22.000.000
|
|
|
|
- Công ty Đầu tư xây dựng & Vật liệu Xây Dựng
|
|
61.331.750
|
99.550.000
|
|
|
- Công ty TNHH GNVT Trưởng Vinh
|
|
102.000.000
|
102.000.000
|
|
|
- Công ty Cổ Phần KT & PT KV Tân Tạo
|
|
444.611.890
|
238.126.752
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Thương Mại & VT Đông Đô
|
|
229.860.800
|
137.221.410
|
|
|
- Công ty CP SX Thương Mại Phúc Tíến Vĩnh Phúc
|
|
7.459.558.150
|
48.027.554.077
|
|
|
- Công ty TNHH SX & TM Phúc Tíên Hưng Yên
|
|
|
38.629.994.121
|
|
|
- Công ty CP SP Điện TM Tự Động TNHH
|
|
|
1.775.000
|
|
|
- Công ty TNHH TM DV Kỹ Thuật Ngọc Vạn
|
|
|
2.765.000
|
|
|
- Công ty TNHH In Phúc Thịnh Hòa
|
|
|
3.255.000
|
|
|
- Báo đầu tư
|
|
16.500.000
|
13.200.000
|
|
|
- Công ty TNHH Một Thành Viên SX ôtô CD Trường Hải
|
|
93.648.000
|
22.384.000
|
|
|
- Cơ Sở VLXD Phú Vinh
|
|
|
24.319.155
|
|
|
- Công ty CP Tài Việt
|
|
|
27.500.000
|
|
|
- Công ty CP Hàng Hải Bông Sen
|
|
59.874.518
|
47.504.147
|
|
|
- Công ty Liên Doanh Bông Sen
|
|
13.638.428
|
|
|
|
- Công ty TNHH DV Bảo Vệ Trường Nghĩa
|
|
15.400.000
|
69.196.627
|
|
|
- Công ty TNHH TM VT & XD Tân Hiệp Hòa
|
|
85.162.308
|
69.199.619
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Kim Khí TP.HCM - XN 5
|
|
2.423.613.255
|
127.838.298
|
|
|
- Công ty TNHH MTV Vận Tải Đại Tiến Đạt
|
|
|
164.972.000
|
|
|
- Công ty TNHHH TM Thép Trường huy
|
|
|
167.186.234
|
|
|
- Công ty TNHH MTV Cảng Sài Gòn_Cảng Tân Thuận
|
|
424.728.400
|
174.458.200
|
|
|
- Công ty TNHH Hoàn Cầu
|
|
|
187.806.976
|
|
|
- Cảng Cá Hạ Long
|
|
119.034.960
|
227.319.275
|
|
|
- Công ty TNHH BAW HENG STEEL ( VIET NAM
|
|
|
525.052.880
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Thương Mại Thép An Khánh
|
|
|
2.603.202.724
|
|
|
- CN Công ty CP Chứng Khoán Quốc Tế VN Tại TP hc
|
|
16.582.742.505
|
2.950.529.165
|
|
|
- Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đại Phúc
|
|
|
3.172.109.034
|
|
|
- Điện Lực Thống Nhất (CTY TNHH MTV Điện Lực )
|
|
15.455.869
|
|
|
|
- DNTN Thương Mại Sơn Quốc
|
|
199.281.213
|
|
|
|
- CTY TNHH MTV Cảng Bến Nghé
|
|
314.129.134
|
|
|
|
- CTY TNHH Thương Mại Dũng Hải
|
|
328.180.497
|
|
|
|
- CTY TNHH VT Thương Mại Sản Xuất Trung Nam
|
|
760.346.498
|
|
|
|
- CTY TNHH MTV Bảo Hiểm Ngân Hàng Công Thương
|
|
8.602.365
|
|
|
|
- CTY Cở Phần Bảo Hiểm Nhà Rồng
|
|
74.646.000
|
|
|
|
10.3-Người mua trả tiền trước
|
|
4.508.332.336
|
2.120.794.989
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Phúc Tiến Vĩnh Phúc
|
|
3.980.114.368
|
|
|
|
- Công ty Cổ Phần Thép Đặc Biệt PROVISION
|
|
|
100.000.000
|
|
|
- Công ty TNHH Cơ Khí Công Nghiệp Sài Gòn
|
|
102.189.811
|
|
|
|
- Công ty TNHH SX & Lắp Ráp ÔTô Chu Lai Trường Hải
|
|
|
12.262.367
|
|
|
- Công ty TNHH Thanh Phú
|
|
132.096.000
|
|
|
|
- Công ty TNHH Thép Tây Nguyên
|
|
|
1.899.554.496
|
|
|
-DNTN Thương Mại DV TV Anh Quân
|
|
56.165.764
|
|
|
|
-DNTN Cai Long
|
|
24.223.048
|
|
|
|
- Công Ty TNHH TM DV Cơ Khí Đại Thắng
|
|
208.978.126
|
108.978.126
|
|
|
-DNTN Thương Mại Hoàng Diệu
|
|
4.565.219
|
|
|
|
10.4 / Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
|
|
23.556.879.424
|
24.859.559.980
|
|
|
- Thuế GTGT đầu ra phải nộp
|
|
-
|
6.215.782.944
|
|
|
- Thuế xuất, nhập khẩu
|
|
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
356.322.960
|
|
|
|
- Thuế Thu nhập Doanh Nghiệp
|
|
22.841.728.210
|
16.560.747.664
|
|
|
- Thuế Thu nhập Cá nhân
|
|
57.102.586
|
23.610.811
|
|
|
- Thuế nhập khẩu
|
|
292.725.668
|
2.059.418.561
|
|
|
- Thuế môn bài
|
|
9.000.000
|
|
|
|
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
|
|
|
|
|
|
10.5-Phải trả người lao động
|
|
640.714.362
|
620.386.447
|
|
|
10.6-Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
|
|
1.392.930.493
|
27.433.838.360
|
|
|
- Cổ tức phải trả
|
|
1.128.449.000
|
27.213.776.000
|
|
|
- Kinh phí công đoàn
|
|
228.795.728
|
220.062.360
|
|
|
- Bảo hiểm xã hội
|
|
26.213.783
|
|
|
|
- Bảo hiểm y tế
|
|
6.557.526
|
|
|
|
- Bảo hiểm thất nghiệp
|
|
2.914.456
|
|
|
|
Cộng nợ ngắn hạn
|
|
478.697.445.557
|
413.489.776.847
|
11. VỐN CHỦ SỞ HỮU
a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
|
KHOẢN MỤC
|
Vốn cổ phần đã phát hành
|
Thặng dư vốn CP
|
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
|
Vốn khác
|
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
|
Cộng
|
|
|
2
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
Số dư đầu năm trước
|
226.000.000.000
|
-
|
-
|
2.253.982.547
|
-
|
228.253.982.547
|
|
Tăng vốn trong năm trước
|
314.000.000.000
|
89.897.709.537
|
|
|
|
403.897.709.537
|
|
Lãi trong năm trước
|
|
|
|
|
107.341.856.343
|
107.341.856.343
|
|
Tăng khác
|
|
|
|
|
|
-
|
|
Giảm vốn trong năm trước
|
|
|
|
|
|
-
|
|
Lỗ trong năm trước
|
|
|
(365.400.626)
|
|
|
(365.400.626)
|
|
Giảm khác
|
|
|
|
158.560.278
|
54.000.000.000
|
54.158.560.278
|
|
Số dư cuối năm trước. Số dư đầu năm nay
|
540.000.000.000
|
89.897.709.537
|
(365.400.626)
|
2.095.422.269
|
53.341.856.343
|
684.969.587.523
|
|
Tăng vốn trong năm nay
|
-
|
-
|
|
|
|
-
|
|
Lãi trong năm nay
|
|
|
|
|
57.216.343.177
|
57.216.343.177
|
|
Tăng khác
|
|
|
367.183.297
|
|
|
367.1830.297
|
|
Giảm vốn trong năm nay
|
|
|
|
|
|
-
|
|
Lỗ trong năm nay
|
|
|
-
|
|
|
-
|
|
Giảm khác
|
|
|
( 1.782.671 )
|
-
|
|
( 1.782.671 )
|
|
Số dư cuối năm nay
|
540.000.000.000
|
89.897.709.537
|
0
|
2.095.422.269
|
110.558.199.520
|
742.551.331.326
|
|
b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
Tỷ lệ
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
- Bà Phạm Thị Hồng
|
15%
|
78.594.000.000
|
78.594.000.000
|
|
- Ông Nguyễn Mạnh Hà
|
16%
|
88.499.000.000
|
88.499.000.000
|
|
- Ông Nguyễn Văn Quang
|
12%
|
62.150.950.000
|
62.150.950.000
|
|
- Các cổ đông khác
|
58%
|
310.756.050.000
|
310.756.050.000
|
|
Cộng vốn đầu tư của chủ sở hữu
|
100%
|
540.000.000.000
|
540.000.000.000
|
|
|
|
|
|
|
c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận
|
|
|
-
|
|
Vốn đầu tư của chủ SH
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
- Vốn góp đầu năm
|
|
540.000.000.000
|
226.000.000.000
|
|
- Vốn góp tăng trong năm
|
|
-
|
314.000.000.000
|
|
- Vốn góp giảm trong năm
|
|
-
|
-
|
|
- Vốn góp cuối năm
|
|
540.000.000.000
|
540.000.000.000
|
|
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
|
|
379.285.591.807
|
1.529.745.527.176
|
|
|
+ Doanh thu bán hàng
|
|
379.028.424.472
|
1.492.753.663.356
|
|
|
+ Doanh thu trao đổi dịch vụ
|
|
19.272.727
|
221.287.976
|
|
|
+ Doanh thu XD
|
|
237.894.608
|
36.770.575.844
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
|
|
|
11.678.445
|
|
|
+ Chiết khấu thương mại
|
|
|
|
|
|
+ Giảm giá hàng bán
|
|
-
|
11.678.445
|
|
|
+ Hàng bán trả lại
|
|
|
|
|
|
+ Thuế tiêu thụ đặc biệt
|
|
|
|
|
|
+ Thuế xuất khẩu
|
|
|
|
|
|
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
|
|
379.285.591.807
|
1.529.733.848.731
|
|
|
+ Doanh thu thuần trao đổi SP, hàng hóa
|
|
379.028.424.472
|
1.492.741.984.911
|
|
|
+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ
|
|
19.272.727
|
221.287.976
|
|
|
+ Doanh thu XD
|
|
237.894.608
|
36.770.575.844
|
|
|
|
|
|
|
|
|
GIÁ VỐN HÀNG BÁN
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
Giá vốn của hàng hóa đã bán
|
|
341.457.959.646
|
1.398.775.871.795
|
|
|
Cộng giá vốn hàng bán
|
|
341.457.959.646
|
1.398.775.871.795
|
|
|
DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
Lãi tiền vay
|
|
858.356.301
|
2.162.796.307
|
|
|
Lãi tiền gửi
|
|
51.094.294
|
1.225.103.841
|
|
|
Lãi trả chậm
|
|
-
|
-
|
|
|
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
|
|
85.628.830
|
706.121.248
|
|
|
Cổ tức và lợi nhuận được chia
|
|
39.437.881.220
|
34.146.752.995
|
|
|
Lãi do bán các loại chứng khoán
|
|
2.815.987.314
|
21.058.300.000
|
|
|
Lãi bán hàng trả chậm
|
|
-
|
11.132.194
|
|
|
Cộng doanh thu hoạt động tài chính
|
|
43.248.947.959
|
59.310.206.585
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHI PHÍ TÀI CHÍNH
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
Lãi tiền vay
|
|
9.176.850.213
|
7.761.160.044
|
|
|
Lỗ do chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
|
|
2.715.564.007
|
18.151.325.178
|
|
|
Lỗ do bán các loại chứng khoán
|
|
398.815.409
|
7.390.137.174
|
|
|
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
|
|
-
|
14.892.599.000
|
|
|
Cộng chi phí tài chính
|
|
12.291.229.629
|
48.195.221.396
|
|
|
CHI PHÍ THUẾ TNDN HIỆN HÀNH
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế hiện hành
|
|
6.280.980.546
|
16.560.747.664
|
|
|
Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành
|
|
6.280.980.546
|
16.560.747.664
|
|
|
THUẾ TNDN PHẢI NỘP VÀ LỢI NHUẬN SAU THUẾ TRONG KỲ
|
|
|
|
|
|
Chỉ tiêu
|
|
Số kỳ này
|
Số kỳ trước
|
|
|
a- Tổng lợi nhuận trước thuế
|
|
63.497.323.723
|
123.902.604.007
|
|
|
b- Các khoản điều chỉnh tăng
|
|
1.064.479.679
|
4.876.992.780
|
|
|
- Chi phí không hợp lệ
|
|
1.064.479.679
|
4.876.992.780
|
|
|
c- Các khoản điều chỉnh giảm
|
|
39.437.881.220
|
34.146.752.995
|
|
|
d- Tổng thu nhập chịu thuế ( d=a+b-c)
|
|
25.123.922.182
|
94.632.843.792
|
|
|
e-Thuế TNDN phải nộp
|
|
6.280.980.546
|
23.658.210.948
|
|
|
f- Thuế TNDN được miễn giảm theo thông tư 03
|
|
|
7.097.463.284
|
|
|
g- Lợi nhuận sau thuế TNDN ( g=a-e+f)
|
|
57.216.343.177
|
107.341.856.343
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lập, ngày 25 tháng 04 năm 2010
|
|
Người lập biểu
|
Kế toán trưởng
|
Tổng Giám đốc
|
|
(Ký, họ tên)
|
(Ký, họ tên)
|
(Ký, họ tên, đóng dấu)
|