News
Select a news topic from the list below, then select a news article to read.
Filter Title 
Filter Content 
Display # 
  Toggle all descriptions Collapse all descriptions

The latest news from the Joomla! Team

Bao cao tai chinhQuy 1-2010
Updated: 04 May 2010

Công ty cổ phần tập đoàn thép Tiến Lên

G1A, KP.4, đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai

 

 

 

 

 

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đến ngày 31 tháng 03 năm 2010

Đơn vị tính : VND

TÀI SẢN

Mã số

Thuyết
minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)

100

 

834.769.849.654

713.882.877.625

I. Tiền và các khoản tương đương tiền

110

 

8.726.398.271

22.137.568.815

1. Tiền

111

V.01

8.726.398.271

22.137.568.815

2. Các khoản tương đương tiền

112

 

 

 

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

120

V.02

153.846.291.286

105.180.075.000

1. Đầu tư ngắn hạn

121

 

168.738.890.286

120.072.674.000

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

129

 

(14.892.599.000)

(14.892.599.000)

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

 

254.497.745.167

277.528.969.071

1. Phải thu của khách hàng

131

 

192.607.550.425

195.374.489.747

2. Trả trước cho người bán

132

 

12.269.497.003

1.398.881.907

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

133

 

 

 

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

 

 

 

5. Các khoản phải thu khác

135

V.03

49.620.697.739

80.755.597.417

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

139

 

 

 

IV. Hàng tồn kho

140

 

397.088.005.794

301.871.548.347

1. Hàng tồn kho

141

V.04

397.088.005.794

301.871.548.347

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

149

 

 

 

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

 

20.611.409.136

7.164.716.392

1. Chi phí trả trước ngắn hạn

151

 

2.883.920.995

1.001.862.847

2. Thuế GTGT được khấu trừ

152

 

10.332.507.234

 

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

V.05

 

 

4. Tài sản ngắn hạn khác

158

 

7.394.980.907

6.162.853.545

B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)

200

 

388.211.815.510

386.339.578.026

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

 

 

 

II. Tài sản cố định

220

 

68.070.499.535

66.183.719.155

1. TSCĐ hữu hình

221

V.08

10.581.817.717

11.257.537.337

- Nguyên giá

222

 

26.369.831.788

26.308.816.334

- Giá trị hao mòn lũy kế

223

 

(15.788.014.071)

(15.051.278.997)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

230

V.11

57.488.681.818

54.926.181.818

III. Bất động sản đầu tư

240

V.12

 

 

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

 

319.726.500.000

319.726.500.000

1. Đầu tư vào công ty con

251

 

271.726.500.000

271.726.500.000

2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

252

 

48.000.000.000

48.000.000.000

3. Đầu tư dài hạn khác

258

V.13

 

 

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*)

259

 

 

 

V. Tài sản dài hạn khác

260

 

414.815.975

429.358.871

1. Chi phí trả trước dài hạn

261

V.14

175.068.118

189.611.014

2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

V.21

239.747.857

239.747.857

3. Tài sản dài hạn khác

268

 

 

 

Tổng cộng tài sản (270=100+200)

270

 

1.222.981.665.164

1.100.222.455.651

 

 

 

 

 

NGUỒN VỐN

Mã số

Thuyết
minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

A. Nợ phải trả (300=310+330)

300

 

478.697.445.557

413.489.776.847

I. Nợ ngắn hạn

310

 

478.697.445.557

413.489.776.847

1. Vay và nợ ngắn hạn

311

V.15

418.690.007.902

260.179.305.937

2. Phải trả người bán

312

 

29.908.581.040

98.275.891.134

3. Người mua trả tiền trước

313

 

4.508.332.336

2.120.794.989

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.16

23.556.879.424

24.859.559.980

5. Phải trả người lao động

315

 

640.714.362

620.386.447

6. Chi phí phải trả

316

V.17

 

 

7. Phải trả nội bộ

317

 

 

 

8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

318

 

 

 

9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

319

V.18

1.392.930.493

27.433.838.360

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

 

 

 

II. Nợ dài hạn

330

 

 

 

1. Phải trả dài hạn người bán

331

 

 

 

2. Phải trả dài hạn nội bộ

332

V.19

 

 

3. Phải trả dài hạn khác

333

 

 

 

4. Vay và nợ dài hạn

334

V.20

 

 

5. Thuế  thu nhập hoãn lại phải trả

335

V.21

 

 

6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm

336

 

 

 

7. Dự phòng phải trả dài hạn

337

 

 

 

B. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)

400

 

744.284.219.607

686.732.678.804

I. Vốn chủ sở hữu

410

V.22

742.551.331.326

684.969.587.523

1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu

411

 

540.000.000.000

540.000.000.000

2. Thặng dư vốn cổ phần

412

 

89.897.709.537

89.897.709.537

3. Nguồn vốn lưu động chủ sở hữu

413

 

 

 

4. Cổ phiếu quỹ

414

 

 

 

5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

 

 

 

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416

 

 

(365.400.626)

7. Quỹ đầu tư phát triển

417

 

 

 

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

 

2.095.422.269

2.095.422.269

9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

419

 

 

 

10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

420

 

110.558.199.520

53.341.856.343

11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

421

 

 

 

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác

430

 

1.732.888.281

1.763.091.281

1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi

431

 

1.732.888.281

1.763.091.281

2. Nguồn kinh phí

432

V.23

 

 

3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ

433

 

 

 

Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400)

440

 

1.222.981.665.164

1.100.222.455.651

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

NGUỒN VỐN

Mã số

Thuyết
minh

Số cuối năm

Số đầu năm

1

2

3

4

5

1. Tài sản thuê ngoài

 

V.24

 

 

2. Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công

 

 

 

 

3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận  ký gửi, ký cược

 

 

 

 

4. Nợ khó đòi đã xử lý

 

 

 

 

5. Ngoại tệ các loại

 

 

 

 

6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập ngày 25 tháng 04 năm 2010

Người lập biểu                                  Kế toán trưởng

Tổng giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên)                               (Ký, ghi rõ họ tên)

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

BÁO CÁO KẾT QỦA HOẠT ĐÔNG KINH DOANH

Quý I năm 2010

 

 

 

Đơn vị tính : VND

CHỈ TIÊU

Mã số

Thuyết minh

Kỳ này

Kỳ trước

1

2

3

4

5

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

VI.25

379.285.591.807

 

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

 

 

 

+ Chiết khấu thương mại

03

 

 

 

+ Giảm giá

04

 

 

 

+ Hàng bán bị trả lại

06

 

 

 

+ Thuế TTĐB, thuế XK, thuế GTGT tr/t phải nộp

07

 

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01- 02)

10

 

379.285.591.807

 

4. Giá vốn hàng bán

11

VI.27

341.457.959.646

 

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)

20

 

37.827.632.161

 

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

VI.26

43.248.947.959

 

7. Chi phí tài chính

22

VI.28

12.291.229.629

 

- Trong đó: Chi phí lãi vay

23

 

9.176.850.213

 

8. Chi phí bán hàng

24

 

2.718.067.851

 

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

 

1.601.596.656

 

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Ỳ30=20+(21-22)-(24+25)Ỷ

30

 

64.465.685.984

 

11. Thu nhập khác

31

 

96.117.418

 

12. Chi phí khác

32

 

1.064.479.679

 

13. Lợi nhuận khác (40=31-32)

40

 

-968.362.261

 

14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)

50

 

63.497.323.723

 

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI.30

6.280.980.546

 

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

VI.30

 

 

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại phải trả

52A

 

 

 

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại phải thu

52B

 

 

 

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)

60

 

57.216.343.177

 

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập ngày 25 tháng 04 năm 2010

Người lập biểu                            Kế toán trưởng

Tổng giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên)                  (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

 

(Theo phương pháp gián tiếp)

 

Quý I năm 2010

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

Thuyết minh

Số kỳ này

So Dau Ky

số

1

2

3

 

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

 

 

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế

1

63.497.323.723

2. Điều chỉnh cho các khoản

 

 

 

 

- Khấu hao TSCĐ

2

 

736.735.074

 

- Các khoản dự phòng

3

 

 

 

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện

4

 

 

 

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư

5

 

(39.234.633.278)

 

- Chi phí lãi vay

6

 

9.176.850.213

 

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn  lưu động

8

34.176.275.732

-

- Tăng, giảm các khoản phải thu

9

 

21.713.708.554

 

- Tăng, giảm hàng tồn kho

10

 

(95.216.457.447)

 

- Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)

11

 

(88.952.980.306)

 

- Tăng, giảm chi phí trả trước

12

 

(1.867.515.252)

 

- Tiền lãi vay đã trả

13

 

(9.176.850.213)

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp

14

 

 

 

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

15

 

 

 

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

16

 

(1.185.091.631)

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

(140.508.910.563)

-

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

 

 

 

 

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

21

 

(2.623.515.454)

 

2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác

22

 

 

 

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác

23

 

(44.068.943.632)

 

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác

24

 

 

 

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

25

 

 

 

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

 

 

 

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

 

41.156.172.148

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

(5.536.286.938)

-

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

 

 

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu

31

 

 

 

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành

32

 

 

 

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

 

243.882.353.613

 

4.Tiền chi trả nợ gốc vay

34

 

(85.162.999.656)

 

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính

35

 

-

 

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

36

 

(26.085.327.000)

 

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40

132.634.026.957

-

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

(13.411.170.544)

-

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

22.137.568.815

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

 

 

 

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

70

 

8.726.398.271

-

 

 

 

 

 

 

 

Lập ngày 25 tháng 04 năm 2010

Người lập biểu                            Kế toán trưởng

Tổng giám đốc

(Ký, ghi rõ họ tên)                  (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

Báo cáo của Ban Giám đốc

 

Ban Giám đốc Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính riêng của Công ty cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2010.

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ công ty TNHH Thép Tiến Lên có chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4702000255 cấp ngày 22 tháng 11 năm 2001 thành công ty cổ phần ; Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế công ty cổ phần số 3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 và đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 26 tháng 11 năm 2009 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đồng Nai cấp.

Lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là :Mua bán, đại lý ký gửi hàng hóa, vật liệu xây dựng, sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu, ống nước, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế, máy móc thiết bị phục vụ nông nghiệp và phụ tùng thay thế, hàng trang trí nội thất.Môi giới thương mại. Bốc xếp hàng hóa. Vận tải hàng hóa đường bộ. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, thủy lợi. San lấp mặt bằng. Lắp trang thiết bị cho các công trình xây dựng. Gia công cơ khí.Sửa chữa máy nông nghiệp ( không bao gồm sữa chữa tại trụ sở). Tư vấn , thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Bổ sung: Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô. Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa . Kinh doanh bất động sản , kinh doanh nhà hàng, khách sạn ( không kinh doanh tại cơ sở). Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Kinh doanh khu thương mại- dịch vụ, khu du lịch sinh thái ( không kinh doanh tại trụ sở). Đầu tư kinh doanh cầu, cảng, bến bãi, kho bãi, nhà xưởng. Trồng rừng và khai thác rừng trồng. Mua bán, chế biến gỗ (từ nguồn gỗ hợp pháp và không chế biến tại trụ sở)./

Các sự  kiện sau ngày khoá sổ kế toán lập báo cáo tài chính

Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày lập Báo cáo tài chính đòi hỏi được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài chính.

Hội đồng quản trị

 

- Ông Nguyễn Mạnh Hà

Chủ tịch HĐQT

 

- Ông Nguyễn Văn Quang

Ủy viên HĐQT

 

- Ông Nguyễn Quang Vinh

Ủy viên HĐQT

 

- Ông Nguyễn Anh Hùng

Ủy viên HĐQT

 

- Ông Đào Đức Toàn

Ủy viên HĐQT

 

Ban kiểm soát

 

- Bà Trương Thị Thu Hiền

 

Trưởng Ban kiểm soát

 

- Bà Lê Thị Hồng Liễu

Thành viên ban kiểm soát

 

- Bà Cao Thị Hoài Thu

Thành viên ban kiểm soát

 

Ban tổng giám đốc

 

- Bà Phạm Thị Hồng

 

Tổng giám đốc

 

- Ông Nguyễn Văn Quang

Phó tổng giám đốc

 

- Ông Dương Quang Bình

Phó tổng giám đốc

 

- Ông Nguyễn Anh Hùng

Phó tổng giám đốc

 

- Bà Đào Thị Kim Loan

Kế toán trưởng

 

 

 

Công bố trách nhiệm của Ban giám đốc đối với Báo cáo tài chính

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:

- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;

- Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;

- Các chuẩn mực kế toán được áp dụng theo quy định hiện hành, không có những sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính;

- Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành;

- Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.

Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.

Ban Giám Đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 03 năm 2010, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.

 

Biên Hòa, ngày 25  tháng 04 năm 2010

TM. Ban Giám Đốc

Tổng Giám Đốc

 

 

 

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý I năm 2010

(Các ghi chú này là một bộ p

I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

  1. 1. Hình thức sở hữu vốn:

Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được chuyển đổi từ công ty TNHH Thép Tiến Lên có chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4702000255 cấp ngày 22 tháng 11 năm 2001 thành công ty cổ phần ; Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Thép Tiến Lên được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế công ty cổ phần số 3600512830 đăng ký lần đầu ngày 18 tháng 8 năm 2009 và đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 26 tháng 11 năm 2009 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Tỉnh Đồng Nai cấp.

Vốn điều lệ của Công ty là 540.000.000.000 đồng (Năm trăm bốn mươi tỷ đồng).

  1. 2. Lĩnh vực kinh doanh: .

Ngành nghề kinh doanh: Mua bán, đại lý ký gửi hàng hóa, vật liệu xây dựng, sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu, ống nước, thiết bị cấp nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế, máy móc thiết bị phục vụ nông nghiệp và phụ tùng thay thế, hàng trang trí nội thất.Môi giới thương mại. Bốc xếp hàng hóa. Vận tải hàng hóa đường bộ. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, thủy lợi. San lấp mặt bằng. Lắp trang thiết bị cho các công trình xây dựng. Gia công cơ khí.Sửa chữa máy nông nghiệp (không bao gồm sữa chữa tại trụ sở). Tư vấn, thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Bổ sung: Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô. Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa . Kinh doanh bất động sản , kinh doanh nhà hàng, khách sạn ( không kinh doanh tại cơ sở). Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Kinh doanh khu thương mại- dịch vụ, khu du lịch sinh thái ( không kinh doanh tại trụ sở). Đầu tư kinh doanh cầu, cảng, bến bãi, kho bãi, nhà xưởng. Trồng rừng và khai thác rừng trồng. Mua bán, chế biến gỗ ( từ nguồn gỗ hợp pháp và không chế biến tại trụ sở)./

II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

  1. 1. Niên độ kế toán của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
  2. 2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

III Chế độ kế toán áp dụng:

  1. 1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 và  các Chuẩn mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo.
  2. 2. Hình thức sổ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng hình thức sổ kế toán Nhật ký chung.

IV Các chính sách kế toán áp dụng:

  1. 1. Nguyên tắc xác định các khoản tiền: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển

1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo.

1.2 Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác:

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh nghiệp vụ. Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được quy đổi theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán.

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.

  1. 2. Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho:

2.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho:

Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.

Giá gốc của hàng tồn kho mua ngoài bao gồm giá mua, các loại  thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho.

Giá gốc của hàng tồn kho do đơn vị tự sản xuất bao gồm chi phí nguyên liệu vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung cố định và chi phí sản xuất chung biến đổi phát sinh trong quá trình chuyển hoá nguyên liệu vật liệu thành thành phẩm.

2.2 Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền theo ngày .

2.3 Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Công ty áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên.

2.4 Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Không áp dụng lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

  1. 3. Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác:

3.1 Nguyên tắc ghi nhận:

Các khoản phải thu khách hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng (nếu có), và các khoản phải thu khác tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 1 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản ngắn hạn.

- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 1 năm (hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài sản dài hạn.

3.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi:  Không phát sinh.

  1. 4. Nguyên tắc xác định khoản phải thu, phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng: Không phát sinh.
  2. 5. Ghi nhận và khấu hao tài sản cố định:

5.1 Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình:

Tài sản cố định được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng TSCĐ được ghi nhận theo nguyên giá hao mòn lũy kế theo giá gốc.

5.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng và tuân thủ theo tỷ lệ khấu hao được xác định theo quy định tại Quyết định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ Tài Chính.

  1. 6. Hợp đồng thuê tài chính: Không phát sinh.
  2. 7. Ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư: Không phát sinh.
  3. 8. Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay và các khoản chi phí khác:

8.1 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí đi vay:

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá), bao gồm các khoản lãi tiền vay, phân bổ các khoản chiết khấu hoặc phụ trội khi phát hành trái phiếu, các khoản chi phí phụ phát sinh liên quan tới quá trình làm thủ tục vay.

Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ được tạm ngừng lại trong các giai đoạn mà quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang bị gián đoạn, trừ khi sự gián đoạn đó là cần thiết.

Việc vốn hoá chi phí đi vay sẽ  chấm dứt khi các hoạt động chủ yếu cần thiết cho việc chuẩn bị đưa tài sản dở dang vào sử dụng hoặc bán đã hoàn thành. Chi phí đi vay phát sinh sau đó sẽ được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ khi phát sinh.

Các khoản thu nhập phát sinh do đầu tư tạm thời các khoản vay riêng biệt trong khi chờ sử dụng vào mục đích có được tài sản dở dang thì phải ghi giảm trừ (-) vào chi phí đi vay phát sinh khi vốn hoá.

Chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ không được vượt  quá tổng số chi phí đi vay phát sinh trong kỳ. Các khoản lãi tiền vay và khoản phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội được vốn hoá trong từng kỳ không được vượt quá số lãi vay thực tế phát sinh và số phân bổ chiết khấu hoặc phụ trội trong kỳ đó.

8.2 Tỷ lệ vốn hoá chi phí đi vay được sử dụng để xác định chi phí đi vay được vốn hoá trong kỳ: Không phát sinh

8.3 Nguyên tắc vốn hoá các khoản chi phí khác:

8.3.1. Chi phí trả trước: Chi phí trả trước phân bổ cho hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, cải tạo, nâng cấp TSCĐ trong kỳ được vốn hoá vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc cải tạo nâng cấp đó.

8.3.2. Chi phí khác: Chi phí khác phục vụ cho hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản, cải tạo, nâng cấp TSCĐ trong kỳ được vốn hoá vào TSCĐ đang được đầu tư hoặc cải tạo nâng cấp đó.

8.4 Phương pháp phân bổ chi phí trả trước:

Các loại chi phí trả trước nếu chỉ liên quan đến năm tài chính hiện tại thì được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính

Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý.

8.5 Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại: không phát sinh

  1. 9. Nguyên tắc kế toán chi phí nghiên cứu và triển khai:

9.1 Nguyên tắc kế toán chi phí nghiên cứu:

Toàn bộ chi phí phát sinh trong giai đoạn nghiên cứu được ghi nhận là chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.

9.2 Nguyên tắc kế toán chi phí triển khai:

Chi phí phát sinh trong giai đoạn triển khai được ghi nhận là chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ trừ khi thoả mãn đồng thời các điều kiện để ghi nhận là TSCĐ vô hình.

  1. 10. Kế toán các khoản đầu tư tài chính:

10.1 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết:

Khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết được kế toán theo phương pháp giá gốc. Lợi nhuận thuần được chia từ công ty con, công ty liên kết phát sinh sau ngày đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh. Các khoản được chia khác (ngoài lợi nhuận thuần) được coi là phần thu hồi các khoản đầu tư và được ghi nhận là khoản giảm trừ giá gốc đầu tư.

10.2 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn:

Các khoản đầu tư chứng khoán tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là " tương đương tiền"

- Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn

- Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn

10.3 Phương pháp lập dự phòng giảm giá  đầu tư ngắn hạn, dài hạn:

Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.

  1. 11. Kế toán các hoạt động liên doanh:

11.1 Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát:

Hoạt động liên doanh theo hình thức Hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và Tài sản đồng kiểm soát được Công ty áp dụng nguyên tắc kế toán chung như với các hoạt đông kinh doanh thông thường khác. Trong đó:

- Công ty theo dõi riêng các khoản thu nhập, chi phí liên quan đến hoạt động liên doanh và thực hiện phân bổ cho các bên trong liên doanh theo hợp đồng liên doanh;

- Công ty theo dõi riêng tài sản góp vốn liên doanh, phần vốn góp vào tài sản đồng kiểm soát và các khoản công nợ chung, công nợ riêng phát sinh từ hoạt động liên doanh.

11.2 Nguyên tắc kế toán hoạt động liên doanh theo hình thức thành lập cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát:

Khoản đầu tư vào công ty liên doanh được kế toán theo phương pháp giá gốc. Khoản vốn góp liên doanh không điều chỉnh theo thay đổi của phần sở hữu của công ty trong tài sản thuần của công ty liên doanh. Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty phản ánh khoản thu nhập được chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của Công ty liên doanh phát sinh sau khi góp vốn liên doanh.

  1. 12. Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác:

Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thanh toán dưới 1 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ ngắn hạn.

- Có thời hạn thanh toán trên 1 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ dài hạn.

Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn.

Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn.

  1. 13. Ghi nhận chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn, chi phí bảo hành sản phẩm: không phát sinh
  2. 14. Ghi nhận chi phí trả trước:

Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn.

Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh:

- Chi phí thành lập;

- Chi phí trước hoạt động chi phí chuẩn bị sản xuất (bao gồm các chi phí đào tạo);

- Chi phí chuyển địa điểm, chi phí tổ chức lại doanh nghiệp;

- Chi phí chạy thử có tải, sản xuất thử phát sinh lớn;

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn;

- Lỗ chênh lệch tỷ giá của giai đoạn đầu tư xây dựng cơ bản;

- Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn.

  1. 15. Ghi nhận các trái phiếu có thể chuyển đổi: Không phát sinh
  2. 16. Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ và các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: Không phát sinh
  3. 17. Nguồn vốn chủ sở hữu:

17.1 Ghi nhận cổ tức:

Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty.

17.2 Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ các quỹ từ lợi nhuận sau thuế:

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp sau khi được Hội đồng Quản trị phê duyệt được trích các quỹ theo Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành, sẽ phân chia cho các bên dựa trên tỷ lệ vốn góp.

  1. 18. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu:

18.1 Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;

- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng

18.2 Doanh thu cung cấp dịch vụ:

Được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau:

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán;

- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

18.3 Doanh thu hoạt động tài chính:

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.

 

 

 

 

Đơn vị tính: VND

 

 

 

1.

TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

1.1-Tiền mặt (VND)

580.227.550

1.608.206.521

 

1.2-Tiền gửi ngân hàng

8.146.170.721

20.529.362.294

 

a- TGNH (VND)

3.823.462.438

14.585.274.325

 

- Ngân hàng SGTT chi nhánh Hưng Yên

1.140.175

1.230.979

 

- Ngân hàng VIETCOMBANK KCN BH

 

 

 

- Ngân hàng TMCP Nam Việt

4.325.113

4.298.193

 

- Ngân hàng  SGTT chi nhánh Hà Nội

15.261.937

15.247.355

 

- Ngân hàng VIETCOMBANK P.Giao Dịch Đồng Nai

1.318.745.754

578.108.528

 

- Ngân hàng Công Thương KCN Biên Hòa

28.215.988

9.954.156.246

 

- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Đồng Nai

1.430.859.867

74.590.979

 

- Ngân hàng  TMCP Quốc Tế VN CN Đồng Nai

35.749.640

40.169.843

 

- Ngân hàng Á Châu

271.281.162

436.289.703

 

- Ngân hàng TM Xuất Nhập Khẩu

6.973.509

6.630.050

 

- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển ĐN

97.072.733

93.776.691

 

- Ngân hàng  Đông Á

116.532.045

8.582.367

 

- Ngân hàng TMCP Kỹ Thương VN_PGD Tam Hiệp

18.053.126

2.762.802

 

- Ngân hàng TMCP Quân Đội_CN Đồng Nai

405.635.510

74.471.680

 

-Ngân hàng SACOMBANK CN Tân Phú

14.719.695

14.709.159

 

- Ngân hàng Nông Nghiệp & Phát Triển Nông  thôn

3.700.156

157.318.507

 

- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Hà Nội

55.196.028

 

 

- Tài khoản đầu tư chứng khoán

 

3.122.931.243

 

b- TGNH ( USD)

4.322.708.283

5.944.087.969

 

- Ngân hàng  TMCP Quốc Tế CN ĐN    ( USD)

1.706.413

1.802.712

 

- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Hà Nội (  USD)

1.714.433

1.908.743

 

- Ngân hàng Ngoại Thương KCN BH ( USD)

 

 

 

- Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín ĐN ( USD)

6.036.871

6.623.279

 

- Ngân hàng Ngoại Thương ĐN ( USD)

1.451.310.596

5.906.489.015

 

- Ngân hàng Công Thương KCN ( USD)

11.870.666

10.983.480

 

- Ngân hàng TMCP SGTT chi nhánh Tân Phú

5.950.578

15.700.887

 

- Ngân hàng Quân Đội

548.276

579.853

 

- Ngân hàng Đầu tư & Phát triển ĐN

2.843.570.450

 

 

- Ngân hàng TM Xuất Nhập Khẩu

 

 

 

1.3-Tiền đang chuyển

-

-

 

- Tiền VND

 

 

 

- Tiền ngoại tệ ( ghi chi tiết theo từng loại tiền)

 

 

 

1.4- Các khoản tương đương tiền

-

-

 

-Chi tiết từng loại VND

 

 

 

-Chi tiết từng loại ngoại tệ

 

 

 

Cộng tiền và các khoản tương đương tiền

8.726.398.271

22.137.568.815

 

 

2.

CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ NGẮN HẠN

Số cuối năm

Số kỳ trước

2.1-Đầu tư cổ phiếu

168.738.890.286

120.072.674.000

2.2-Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

-

(14.892.599.000)

Cộng các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

168.738.890.286

105.180.075.000

 

3.

CÁC KHOẢN PHẢI THU NGẮN HẠN

Số kỳ này

Số kỳ trước

3.1-Phải thu khách hàng

192.607.550.425

195.374.489.747

 

- Công ty Cổ Phần đầu tư Thương Mại SMC

167.586.176

1.447.157.992

 

- Công ty Cổ Phần Xây Dựng & đầu tư Phú Sĩ

280.294.953

 

 

- Công ty CP Công Nghệ Cao (HITECHCO)

34.049.912

271.963.701

 

- Công ty TNHH Nhật Trường Vinh

951.995.009

1.079.723.744

 

- Công ty TNHH Quang Thu

10.004.097.529

19.648.376.431

 

- Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đại Phúc

7.235.603.070

 

 

- Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Bắc Việt

 

49.280.015

 

- Công ty TNHH Sản Xuất VT TM Đại Trường Thịnh

280.025.641

68.112.342

 

- Công ty TNHH SX & TM minh Tiến

606.925.234

4.460.590.156

 

- Công ty TNHH SX TM Thép Toàn Thiên

345.364.781

149.495.617

 

- Công ty TNHH Thương Mại & Dịch Vụ Ngân Hà

48.983.992

 

 

- Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Thép Khương Mai

23.615.962.027

69.264.497

 

- Công ty TNHH Thương Mại Hoàn Phúc

 

 

 

- Công ty TNHH Thương Mại Sản Xuất Thiên Phúc Lộc

134.705.979

1.498.613.029

 

- Công ty TNHH Thương Mại Tân Nghệ An

132.926.427

237.424.827

 

- Công ty TNHH Thương Mại Thép nam Việt

1.327.899.236

1.753.157.473

 

- Công ty TNHH Thương Mại Vận Tải Sản Xuất Trung nam

 

 

 

- Công ty TNHH TM DV VINA Hoàng Dũng

2.561.673.609

1.349.898.398

 

- Công ty TNHH TM SX Cơ Khí Quốc Thanh

1.070.118.828

895.540.024

 

- Công ty TNHH TM SX DV Lê Hoàng minh

 

49.979.981

 

- Công ty TNHH TM Thép Việt Kim

866.102.171

2.165.800.305

 

- Công ty TNHH TM XD Khải Cường

74.562.920

379.906.457

 

- Công ty TNHH TM & XD Tiến Đạt

1.823.180.507

 

 

- Công ty Cổ Phần Thép Đặc Biệt PROVISION

161.684.069

 

 

- Công ty TNHH Thép Đình Nguyễn

423.677.245

 

 

- DNTN Đại Ngọc Đức

 

435.974.975

 

- DNTN Nam Thịnh

 

64.321.496

 

- DNTN Thương Mại Gia Công ST Nam Trung

 

131.276.191

 

- DNTN Thương Mại Hoàng Diệu

 

904.520.549

 

- DNTN Thương Mại Sơn Quốc

 

153.882.922

 

- Công ty Cổ Phần LILAMA 45-4

 

536.165.182

 

- Công ty TNHH TM DV Đỗ Nga

93.402.357

195.755.322

 

- Công ty TNHH An Mỹ

2.755.482.007

300.795.187

 

- Công ty TNHH SX & TM Thép Ngọc Phát

310.137.615

283.736.224

 

- Công ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Mã

429.143

1.020.671.787

 

- DNTN XD & TM Thanh Thái Thịnh

207.312.296

139.336.928

 

- DNTN Bình Phước

 

37.981.437

 

- Công ty TNHH Một Thành Viên SMC Bình Dương

212.645.420

794.670.786

 

- DNTN TM DV Minh Mai

135.962.391

211.481.431

 

- DNTN Đài Nam

484.812.281

77.885.371

 

- DNTN Cơ Khí Thiên Phát

22.449.398

 

 

- DNTN Thương Mại Gia Công Trung Nam

225.381.446

 

 

- DNTN Vi Vân

38.348.551

 

 

- Công ty TNHH TM DV Khải Hoàn

811.935.270

1.285.479.738

 

- Công ty TNHH TM Tam Phúc Thành

567.504.160

1.241.315.045

 

- Công ty TNHH TM DV XD Gia Ngân

84.329.520

333.684.270

 

- Công ty TNHH TM Thép Xanh

 

32.079.566

 

- Công ty CP Kim khí TP HCM _ Xí Nghiệp I

78.617.088

 

 

- Công ty CP Đóng Mới & Sữa Chữa Tàu Biển Chim Ưng

36.210.403

86.210.403

 

- DNTN Châu Ngọc Quyên

62.279.989

178.048.331

 

- Công ty TNHH XD Võ Đắc

40.011.868

439.321.028

 

- Trung Tâm TM VLXD- Chi Nhánh Công ty CP Xây Lắp Thương

244.038.722

86.023.365

 

- Công ty Cổ Phần Thép Hưng Thịnh

 

267.665.933

 

- Công ty TNHH Huy Thiện

111.198.868

793.416.177

 

- Công ty TNHH Phụng Tiến

154.020.629

 

 

- Công ty Cổ Phần CK TV XD DV Minh Việt Sơn

 

113.019.747

 

- Công ty TNHH TMDV An Ngọc Phát

554.172.519

496.480.749

 

- Công ty TNHH Một Thành Viên SX ôtô CD Trường Hải

172.951.251

599.724.303

 

- Công ty TNHH MTV SX & KD Thép Chu Lai Trường Hải

 

1.104.497.979

 

- Công ty Cổ Phần Thép Bắc Nam

28.556.762.283

110.859.649.703

 

- DNTN Thương Mại Sản Xuất Hoa Biển

 

10.079.999

 

- Công ty TNHH Thương Mại Dũng Hải

 

11.449.004

 

- Công ty TNHH xl Dương Hải Ngân

7.742.961

15.854.159

 

- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thép Đại Nam

3.122.729.520

23.120.996

 

- Công ty TNHH Năm Bình

80.146.809

 

 

- Công ty TNHH SX & TM Phúc Tiến Hưng Yên

33.198.533.374

 

 

- DNTN Đạt Thịnh Phát

 

25.240.680

 

- Công ty TNHHH TM Thép Trường Huy

 

25.434.069

 

- Công ty TNHH Huệ Nghi

 

64.374.239

 

- Công ty TNHH SX TM Tâm Phúc Nhân

49.395.866

 

 

-Công ty TNHH kim phúc Tiến

30.403.566.365

 

 

- DNTM & DV VT Anh Quân

 

64.686.231

 

- Công ty TNHH Cơ Khí & Xây Dựng Thái Hưng Thịnh

 

73.405.363

 

- Công ty TNHH MTV CK & XD Thủy Nguyên II

 

87.707.977

 

- Công ty TNHH Vũ Hoàn Mỹ

 

100.703.991

 

- Công ty TNHH Thép Tây Nguyên

10.977.150.095

 

 

- Công ty TNHH Vận Tải Thương Mại Sản Xuất Trung nam

 

126.308.953

 

- Công Ty Cổ Phần Thép Kim Khang

 

131.182.931

 

- Công ty TNHH Thép SMC

 

148.053.837

 

- Công ty TNHH MTV KD Thép SMC

373.042.575

 

 

- DNTN Thương Mại Dịch Vụ Sáu Nốp

7.288.000

152.417.982

 

- Công ty TNHH TM DV Đức Toàn Thắng

443.557.021

200.431.769

 

- Công ty CP Thép Quang Tiến

 

210.744.418

 

- Công ty TNHH Cơ Khí Công Nghiệp Sài Gòn

 

315.345.016

 

- Công ty TNHH Bê Tông Tiền Phong

1.342.000.000

946.863.512

 

- Công ty CP SX Thương Mại Tân Huy Long

 

1.353.625.322

 

- CN Công ty CP Chứng Khoán Quốc Tế VN Tại TP HCM

 

1.606.051.309

 

- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Phúc Tiến

24.458.975.457

30.902.050.876

 

- Xí nghiệp cơ khí & xây Dựng

35.607.592

 

3.2-Trả trước cho người bán

12.269.497.003

1.398.881.907

- Công ty TNHH tư vấn quản lý I.M.C.C

22.500.000

22.500.000

- XN bán lẻ XD _Công Ty Xăng Dầu  KV II

1.232.001

6.013.240

- Công ty CP ĐT và XD Việt Kiến minh

160.000.000

160.000.000

- Công ty TNHH MTV ý Tưởng Hợp Nhất

8.500.000

8.500.000

 

- Công ty TNHH SX Phim Việt

 

10.650.000

 

- Công ty TNHH Truyền Thông ánh Sáng Việt

 

11.550.000

 

- DNTN Nguyệt Nga

 

44.775.000

 

- Công ty TNHH Phim Cửu Long

 

55.000.000

- Công ty CP Xúc Tíên TM Thanh Niên Việt

27.500.000

 

- Công ty TNHH Quảng Cáo Đông Ấu

608.820.000

 

-Công ty Cp truyền thông sự kiện Đan Nguyên

1.081.717.600

 

- Công ty TNHH DVTV TCKT & Kế Toán Phía Nam

15.000.000

 

- Công ty TNHH Long Phước Thọ

700.000.000

 

- Asia Export

7.142.244.835

843.227.000

- Công ty TNHH TM Thu Hà

236.666.667

236.666.667

- Cơ sở đồ gỗ nội thất

30.000.000

 

- Công ty TNHH Quản lý nợ & khai thác tài sản

7.000.000

 

- Công ty TNHH Quản lý nợ & khai thác tài sản ngân hàng Quân Đội

566.789.300

 

- DEPENDABLE WORLDWIDE

130.376.600

 

- Nhà may Tùng

70.000.000

 

- WUXI DAYUE INTERNATIONAL

1.461.150.000

 

3.3-Các khoản phải thu khác

49.620.697.739

80.755.597.417

 

- Thuế TNCN

 

7.850.615

 

- Bùi Văn Cường

27.332.249

26.563.169

 

- Cao Thị Hoài Thu

269.198.473

562.508.214

 

- Cao Thị Thảo HIền

 

67.767.259

 

- Cao Tiến Dũng

 

5.761.087

 

- Cao Tất Bình

1.264.470

23.189.410

 

- Chung Quốc Dũng

8.371.541

8.135.981

 

- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Phúc Tiến

4.805.228.333

4.679.833.333

 

- Công ty Cổ Phần Thép Bắc nam

350.500.000

27.618.000.000

 

- Dư Thùy Linh

47.445.000

87.180.000

 

- Dương Anh Vũ

9.179.365

8.943.745

 

- Dương Quang Bình

359.138.427

348.938.427

 

- Hoàng minh Tuý

94.830.540

137.093.839

 

- Hoàng Quốc Vân

9.416.384

9.151.424

 

- Hoàng Văn Bích

 

8.243.742

 

- Hoàng Đăng Minh

13.348.407

12.972.807

 

- Hà Văn Xứng

8.431.246

8.194.006

 

- Hồ Thị Thơ

 

13.897.067

 

- Khương Văn Hoàn

703.670

683.870

 

- Lê Anh Tuấn

269.100.000

270.601.424

 

- Lê Anh Tuấn

9.416.384

 

 

- Lê Hồng Phong

174.840.768

165.524.000

 

- Lê Minh Quát

25.093.299

24.387.219

 

- Lê Thị Hồng Liễu

269.190.000

510.000.000

 

- Lê Thị Sen

94.889.922

174.110.502

 

- Lê Thị Thanh

 

217.950.000

 

- Lê Thị Vinh

25.801.233

25.075.233

 

- Lê Trung Hào

217.187.186

205.372.000

 

- Lê Trọng Hùng

 

11.609.211

 

- Lê Văn Chính

179.460.000

174.360.000

 

- Lê Văn Diễn

 

35.831.093

 

- Lê Văn Hùng

5.620.831

5.462.671

 

- Lê Văn Khánh

8.431.246

8.194.006

 

- Lê Văn Trọng

314.086.673

297.500.000

 

- Lê Văn Định

5.620.831

5.462.671

 

- Lê Vũ Linh

9.484.619

9.217.739

 

- Lê Xuân Nghĩa

 

14.597.516

 

- Lê Xuân Sắc

 

19.048.888

 

- Lê Xuân Đáng

424.096.901

412.062.941

 

- Lương Thị Hiển

20.508.782

19.931.702

 

- Ma Văn Oánh

35.090.701

34.084.741

 

- Mai Văn Xuân

20.457.606

19.881.966

 

- Nguyễn  Văn Hưng

699.405

679.725

 

- Nguyễn Anh Hùng

366.762.552

736.333.552

 

- Nguyễn Bá Khải

 

4.807.813

 

- Nguyễn Bá Phương

 

12.718.160

 

- Nguyễn Dung

 

28.851.025

 

- Nguyễn Hiệp Hiệp

28.858.999

28.046.959

 

- Nguyễn huy Quyền

349.703

339.863

 

- Nguyễn huy Toản

12.998.704

12.632.944

 

- Nguyễn huy Trung

205.248.439

199.422.799

 

- Nguyễn Ngọc Hà

9.766.087

9.491.287

 

- Nguyễn Ngọc Tín

283.590.000

522.000.000

 

- Nguyễn Quang Biên

448.702.193

435.952.193

 

- Nguyễn Quang huy

 

4.745.643

 

- Nguyễn Quốc Thắng

15.348.535

14.916.655

 

- Nguyễn Thanh minh

42.884.727

41.684.727

 

- Nguyễn Thân Hùng

12.209.741

11.866.181

 

- Nguyễn Thế Quyền

1.765.572

1.715.892

 

- Nguyễn Thị HIền

 

11.575.604

 

- Nguyễn Thị Hương

 

9.302.997

 

- Nguyễn Thị Hải Yến

90.437.935

87.868.015

 

- Nguyễn Thị Hồng Thương

1.201.416

22.033.048

 

- Nguyễn Thị Lẫm

 

20.955.435

 

- Nguyễn Thị Lệ Thắm

448.643.562

435.893.562

 

- Nguyễn Thị Quỳnh Giao

245.000.000

425.000.000

 

- Nguyễn Thị Tâm

 

5.761.087

 

- Nguyễn Viết Văn

284.670.388

522.774.000

 

- Nguyễn Văn Bá

8.431.246

8.194.006

 

- Nguyễn Văn Chính

16.571.963

29.855.813

 

- Nguyễn Văn Dược

 

22.542.842

 

- Nguyễn Văn Huyện

 

13.528.192

 

- Nguyễn Văn Hòa

5.620.831

5.462.671

 

- Nguyễn Văn Khanh

262.448.295

409.618.759

 

- Nguyễn Văn Thu

537.300.000

522.000.000

 

- Nguyễn Văn Thư

116.250.697

112.939.537

 

- Nguyễn Văn Thành

 

93.759.125

 

- Nguyễn Văn Thắng

105.712.000

217.950.000

 

- Nguyễn Văn Thọ

 

1.707.603

 

- Nguyễn Văn Thúy

 

106.448.010

 

- Nguyễn Văn Tuấn

 

34.695.005

 

- Nguyễn Văn Tuấn

 

16.487.484

 

- Nguyễn Văn Tuấn

 

23.251.580

 

- Nguyễn Văn Đợi

 

4.778.801

 

- Nguyễn Đức Dư

 

38.470.796

 

- Ngô minh Phú

27.413.277

26.641.917

 

- Ngô Quang Chỉnh

 

27.731.965

 

- Ngô Thị Hồng Vân

237.158.936

481.549.920

 

- Ngô Tiến Mạnh

1.403.075

1.363.595

 

- Ngô Văn Duy

1.053.373

1.023.733

 

- Nông Hải Phụng

118.820.124

207.646.764

 

- Phan Thanh Dũng

89.730.000

87.180.000

 

- Phan Văn Bội

21.327.598

20.727.478

 

- Phạm Duy Vương

24.598.597

23.906.437

 

- Phạm minh Tuấn

225.179.820

218.804.820

 

- Phạm minh Đức

728.623.929

707.945.649

 

- Phạm Mạnh Hà

 

8.587.749

 

- Phạm Ngọc Sinh

340.817.928

331.130.484

 

- Phạm Thanh Lân

12.998.704

12.632.944

 

- Phạm Thanh Phong

180.288.750

175.188.750

 

- Phạm Thị Nhung

 

20.267.420

 

- Phạm Thị Nhài

 

6.672.010

 

- Phạm Trung Tuyến

386.506.256

474.103.201

 

- Phạm Văn Bình

349.703

339.863

 

- Phạm Văn Hoàng

 

19.048.888

 

- Phạm Văn Sao

20.155.590

19.956.570

 

- Phạm Văn Sơn

196.446.167

190.868.207

 

- Phạm Văn Tâm

179.534.282

174.434.282

 

- Tiêu Hà Đông

179.292.217

174.192.217

 

- Tiêu Văn Đảm

339.863

339.863

 

- Trương Ngọc Anh

 

29.883.047

 

- Trương Thiên Vân

 

13.561.349

 

- Trương Văn Đỉnh

15.907.207

15.459.607

 

- Trần Duy Tân

 

25.340.492

 

- Trần Hồng Phong

237.081.516

475.535.447

 

- Trần Mạnh Tấn

703.670

683.870

 

- Trần Nguyên Thịnh

 

19.459.210

 

- Trần Thị Tý

9.898.291

9.619.771

 

- Trần Văn Doanh

179.460.000

174.360.000

 

- Trần Văn Dương

7.420.520

7.211.720

 

- Trần Văn Học

205.734.611

199.895.291

 

- Trần Văn Mạnh

 

15.459.607

 

- Trần Văn Quang

 

9.959.634

 

- Trần Văn Tập

181.467.810

176.326.410

 

- Tạ Quang Đoàn

30.036.047

29.190.887

 

- Vũ Thị Bốn

 

19.222.964

 

- Vũ Xuân Xinh

 

18.128.772

 

- Đinh Thị Trang

5.654.948

5.495.828

 

- Đinh Văn Tám

 

54.274.410

 

- Đàm Quốc Thế

27.929.302

27.143.422

 

- Đàm Thế Vinh

12.209.741

11.866.181

 

- Đào Cao Cường

 

14.083.577

 

- Đào Duy Cương

 

114.518.061

 

- Đào Thị Kim Loan

269.618.160

261.968.160

 

- Đặng Thụy Quỳnh Vi

89.387.376

86.847.336

 

- Đặng Tuấn Đại

251.575.824

507.932.000

 

- Đặng Văn Đồng

8.128.455

7.899.735

 

- Phạm Thị Mai

4.455.000

 

 

- Công ty TNHH Thép Tây Nguyên

33.447.752.995

33.447.752.995

 

Cộng các khoản phải thu ngắn hạn

254.497.745.167

277.528.969.071

 

4.

HÀNG TỒN KHO

Số kỳ này

Số kỳ trước

4.1- Giá gốc hàng tồn kho

397.088.005.794

301.871.548.347

- Nguyên liệu, vật liệu

1.175.082.116

1.243.900.906

- Chi phí SX KD DD

4.635.255.290

1.661.595.616

-Hàng hóa

352.235.812.462

175.290.635.661

-Hàng mua đang đi đường

39.041.855.926

123.675.416.164

4.2-Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*)

 

Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho

397.088.005.794

301.871.548.347

 

5.

TÀI SẢN NGẮN HẠN KHÁC

Số kỳ này

Số kỳ trước

5.1- Chi phí trả trước ngắn hạn

2.883.920.995

1.001.862.847

5.2-Tài sản ngắn hạn khác

5.990.127.820

6.162.853.545

- Ký quỹ NH INCOMBANK KCN BH (USD)

-

937.417.250

- Ký quỹ NH VIETCOMBANK KCN BH (USD)

 

 

- Ký quỹ NH SACOMBANK DONG NAI ( USD)

5.990.127.820

5.145.936.295

- Tạm ứng

-

79.500.000

Cộng tài sản ngắn hạn khác

8.874.048.815

7.164.716.392

 

6. TĂNG GIẢM TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH

 

STT

KHOẢN MỤC

Máy móc thiết bị

Nhà cửa vật kiến trúc

Thiết bị dụng cụ QL

Phương tiện vận tải, TD

TSCĐHH khác

Tổng Cộng

I.

Nguyên giá

1

Số dư đầu năm

5.089.635.193

4.477.943.492

467.944.731

16.009.422.415

263.870.503

26.308.816.334

2

Số tăng trong năm

-

-

61.015.454

-

-

61.015.454

 

Bao gồm:

 

 

 

-

 

- Mua trong năm

 

 

61.015.454

 

 

61.015.454

 

- Đầu tư XDCB hoàn thành

 

 

 

 

-

 

- Tăng khác

 

 

 

 

 

-

3

Giảm trong năm

-

-

-

-

-

-

 

Bao gồm:

 

 

 

 

-

 

- Chuyển sang bất động sản

 

 

 

 

 

-

 

đầu tư

 

 

 

 

 

-

 

- Thanh lý, nhượng bán

 

 

 

 

 

-

 

- Giảm khác

 

 

 

 

 

-

4

Số dư cuối năm

5.089.635.193

4.477.943.492

528.960.185

16.009.422.415

263.870.503

26.369.831.788

II.

Giá trị hao mòn LK

-

1

Số dư đầu năm

3.488.587.751

3.739.020.761

212.151.352

7.534.040.301

77.478.832

15.051.278.997

2

Tăng trong năm

156.696.292

28.846.626

31.115.729

509.081.823

10.994.604

736.735.074

- Khấu hao trong năm

156.696.292

28.846.626

31.115.729

509.081.823

10.994.604

736.735.074

- Tăng khác

-

3

Giảm trong năm

-

-

-

-

-

-

Bao gồm:

 

 

-

- Chuyển sang bất động sản đầu tư

 

 

 

 

 

-

- Thanh lý, nhượng bán

 

 

 

 

 

-

- Giảm khác

 

 

 

 

 

-

4

Số dư cuối năm

3.645.284.043

3.767.867.387

243.267.081

8.043.122.124

88.473.436

15.788.014.071

III.

Giá trị còn lại

 

 

 

-

1

Tại ngày đầu năm

1.601.047.442

738.922.731

255.793.379

8.475.382.114

186.391.671

11.257.537.337

2

Tại ngày cuối năm

1.444.351.150

710.076.105

285.693.104

7.966.300.291

175.397.067

10.581.817.717

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.

CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG

Số cuối năm

Số kỳ trước

 

- Chi phí đất (*)

 

57.462.500.000

54.900.000.000

 

- Chi phí XDCB dở dang khác

 

26.181.818

26.181.818

Cộng chi phí XDCB dở dang

57.488.681.818

54.926.181.818

8.

CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH DÀI HẠN

Số cuối năm

Số đầu năm

 

8.1 Đầu tư vào công ty con

271.726.500.000

271.726.500.000

 

- Đầu tư vào công ty Đại Phúc

 

115.000.000.000

115.000.000.000

 

-Đầu tư vào công ty Tây Nguyên

 

156.726.500.000

156.726.500.000

 

8. 2 Đầu tư vào công ty liên kết ( Công ty CP Thép Bắc Nam)

 

48.000.000.000

48.000.000.000

 

Cộng các khoản đầu tư tài chính dài hạn

319.726.500.000

319.726.500.000

9.

TÀI SẢN DÀI HẠN KHÁC

Số cuối năm

Số đầu năm

 

9.1 Chi phí trả trước dài hạn

175.068.118

189.611.014

 

- Công cụ, dụng cụ

 

175.068.118

189.611.014

 

9.2-Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

239.747.857

239.747.857

 

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ :

 

 

 

 

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế chưa sử dụng :

 

 

 

 

- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính thuế chưa sử dụng :

 

 

 

 

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.

NỢ NGẮN HẠN

Số cuối năm

Số đầu năm

10.1-Vay và nợ ngắn hạn

418.690.007.902

260.179.305.937

- Ngân hàng Công Thương KCN (VNĐ)

 

93.698.440.329

53.319.112.904

-  Nguyễn Thị Thắm

 

 

 

-  Nguyễn Thị Oanh

 

700.000.000

 

- Vay ng¾n h¹n NH TMCP Qu©n §éi

 

49.599.000.000

 

- Vay ng¾n h¹n Cty TNHH SX &TM §¹i Phóc

 

14.870.000.000

 

- Ngân hàng Sài Gòn Hà Nội (VNĐ)

 

2.459.254.862

 

- Ngân hàng VIETCOMBANK_CN Biên Hòa(VNĐ)

 

50.000.000.000

23.879.265.935

- Ngân hàng  SACOMBANK CN Đồng Nai (VND)

 

60.175.350.738

34.711.965.207

- Ngân hàng TMCP Quốc Tế VN-VIB Bank(VNĐ)

 

95.115.069.987

91.687.417.913

- Bà Mai Nguyên Thu

 

10.000.000.000

10.000.000.000

- Bà Mai Nguyên Hân

 

20.700.000.000

19.000.000.000

- Bà Phạm Thị Nhài

 

14.820.000.000

20.820.000.000

- Ngân hàng Công Thương KCN (USD)

 

3.319.525.124

3.499.565.181

- Ngân hàng SACOMBANK CN ĐN (USD)

 

3.233.366.862

3.261.978.797

10.2-Phải trả người bán

 

29.908.581.040

98.275.891.134

- Trạm Xăng Dầu Ngã Ba Vũng Tàu - Công ty Tín Nghĩa

 

34.234.500

19.197.500

- Công ty TNHH Dịch Vụ bảo vệ Nhật Việt.S

 

20.000.000

10.000.000

- Công ty Cp Sản Xuất Thép Đại Nam

 

430.673.940

- Công ty Cp Truyền Thông Việt Nam

 

22.000.000

 

- Công ty Đầu tư xây dựng & Vật liệu Xây Dựng

61.331.750

99.550.000

- Công ty TNHH GNVT Trưởng Vinh

102.000.000

102.000.000

- Công ty Cổ Phần KT & PT KV Tân Tạo

444.611.890

238.126.752

- Công ty Cổ Phần Thương Mại & VT Đông Đô

229.860.800

137.221.410

- Công ty CP SX Thương Mại Phúc Tíến Vĩnh Phúc

7.459.558.150

48.027.554.077

- Công ty TNHH SX & TM Phúc Tíên Hưng Yên

 

 

38.629.994.121

- Công ty CP SP Điện TM Tự Động TNHH

 

 

1.775.000

- Công ty TNHH TM DV Kỹ Thuật Ngọc Vạn

 

 

2.765.000

- Công ty TNHH In Phúc Thịnh Hòa

 

 

3.255.000

- Báo đầu tư

 

16.500.000

13.200.000

- Công ty TNHH Một Thành Viên SX ôtô CD Trường Hải

 

93.648.000

22.384.000

- Cơ Sở VLXD Phú Vinh

 

 

24.319.155

- Công ty CP Tài Việt

 

 

27.500.000

- Công ty CP Hàng Hải Bông Sen

 

59.874.518

47.504.147

- Công ty Liên Doanh Bông Sen

 

13.638.428

 

- Công ty TNHH DV Bảo Vệ Trường Nghĩa

 

15.400.000

69.196.627

- Công ty TNHH TM VT & XD Tân Hiệp Hòa

 

85.162.308

69.199.619

- Công ty Cổ Phần Kim Khí TP.HCM - XN 5

 

2.423.613.255

127.838.298

- Công ty TNHH MTV Vận Tải Đại Tiến Đạt

 

 

164.972.000

- Công ty TNHHH TM Thép Trường huy

 

 

167.186.234

- Công ty TNHH MTV Cảng Sài Gòn_Cảng Tân Thuận

 

424.728.400

174.458.200

- Công ty TNHH Hoàn Cầu

 

 

187.806.976

- Cảng Cá Hạ Long

 

119.034.960

227.319.275

- Công ty TNHH BAW HENG STEEL ( VIET NAM

 

 

525.052.880

- Công ty Cổ Phần Thương Mại Thép An Khánh

 

 

2.603.202.724

- CN Công ty CP Chứng Khoán Quốc Tế VN Tại TP hc

 

16.582.742.505

2.950.529.165

- Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Đại Phúc

 

 

3.172.109.034

- Điện Lực Thống Nhất (CTY TNHH MTV Điện Lực )

 

15.455.869

 

- DNTN Thương Mại Sơn Quốc

 

199.281.213

 

- CTY TNHH MTV Cảng Bến Nghé

 

314.129.134

 

- CTY TNHH Thương Mại Dũng Hải

 

328.180.497

 

- CTY TNHH VT Thương Mại Sản Xuất Trung Nam

 

760.346.498

 

- CTY TNHH MTV Bảo Hiểm Ngân Hàng Công Thương

 

8.602.365

 

- CTY Cở Phần Bảo Hiểm Nhà Rồng

 

74.646.000

 

10.3-Người mua trả tiền trước

4.508.332.336

2.120.794.989

- Công ty Cổ Phần Sản Xuất Thương Mại Phúc Tiến Vĩnh Phúc

 

3.980.114.368

 

- Công ty Cổ Phần  Thép Đặc Biệt PROVISION

 

 

100.000.000

- Công ty TNHH Cơ Khí Công Nghiệp Sài Gòn

 

102.189.811

 

- Công ty TNHH SX & Lắp Ráp ÔTô Chu Lai Trường Hải

 

 

12.262.367

- Công ty TNHH Thanh Phú

 

132.096.000

 

- Công ty TNHH Thép Tây Nguyên

 

 

1.899.554.496

-DNTN Thương Mại DV TV Anh Quân

 

56.165.764

 

-DNTN Cai Long

 

24.223.048

 

- Công Ty TNHH TM DV Cơ Khí Đại Thắng

 

208.978.126

108.978.126

-DNTN Thương Mại Hoàng Diệu

 

4.565.219

 

 

10.4 / Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

 

23.556.879.424

24.859.559.980

 

- Thuế GTGT đầu ra phải nộp

 

-

6.215.782.944

 

- Thuế xuất, nhập khẩu

 

 

 

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

356.322.960

 

 

- Thuế Thu nhập Doanh Nghiệp

 

22.841.728.210

16.560.747.664

 

- Thuế Thu nhập Cá nhân

 

57.102.586

23.610.811

 

- Thuế nhập khẩu

 

292.725.668

2.059.418.561

 

- Thuế môn bài

 

9.000.000

 

 

Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.

 

 

 

 

10.5-Phải trả người lao động

640.714.362

620.386.447

 

10.6-Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

1.392.930.493

27.433.838.360

 

- Cổ tức phải trả

 

1.128.449.000

27.213.776.000

 

- Kinh phí công đoàn

 

228.795.728

220.062.360

 

- Bảo hiểm xã hội

 

26.213.783

 

 

- Bảo hiểm y tế

 

6.557.526

 

 

- Bảo hiểm thất nghiệp

 

2.914.456

 

Cộng nợ ngắn hạn

478.697.445.557

413.489.776.847

11. VỐN CHỦ SỞ HỮU

a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

KHOẢN MỤC

Vốn cổ phần đã phát hành

Thặng dư vốn CP

Chênh lệch tỷ giá hối đoái

Vốn khác

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

Cộng

2

2

3

4

5

6

Số dư đầu năm trước

226.000.000.000

-

-

2.253.982.547

-

228.253.982.547

Tăng vốn trong năm trước

314.000.000.000

89.897.709.537

 

 

 

403.897.709.537

Lãi trong năm trước

 

 

 

 

107.341.856.343

107.341.856.343

Tăng khác

 

 

 

 

 

-

Giảm vốn trong năm trước

 

 

 

 

 

-

Lỗ trong năm trước

 

 

(365.400.626)

 

 

(365.400.626)

Giảm khác

 

 

 

158.560.278

54.000.000.000

54.158.560.278

Số dư cuối năm trước.
Số dư đầu năm nay

540.000.000.000

89.897.709.537

(365.400.626)

2.095.422.269

53.341.856.343

684.969.587.523

Tăng vốn trong năm nay

-

-

 

 

 

-

Lãi trong năm nay

 

 

 

 

57.216.343.177

57.216.343.177

Tăng khác

 

 

367.183.297

 

 

367.1830.297

Giảm vốn trong năm nay

 

 

 

 

 

-

Lỗ trong năm nay

 

 

-

 

 

-

Giảm khác

 

 

( 1.782.671 )

-

 

( 1.782.671 )

Số dư cuối năm nay

540.000.000.000

89.897.709.537

0

2.095.422.269

110.558.199.520

742.551.331.326

 

 

 

 

 

b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

Tỷ lệ

Số kỳ này

Số kỳ trước

- Bà Phạm Thị Hồng

15%

78.594.000.000

78.594.000.000

- Ông Nguyễn Mạnh Hà

16%

88.499.000.000

88.499.000.000

- Ông Nguyễn Văn Quang

12%

62.150.950.000

62.150.950.000

- Các cổ đông khác

58%

310.756.050.000

310.756.050.000

Cộng vốn đầu tư của chủ sở hữu

100%

540.000.000.000

540.000.000.000

 

 

 

 

c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

 

 

-

Vốn đầu tư của chủ SH

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

- Vốn góp đầu năm

 

540.000.000.000

226.000.000.000

- Vốn góp tăng trong năm

 

-

314.000.000.000

- Vốn góp giảm trong năm

 

-

-

- Vốn góp cuối năm

 

540.000.000.000

540.000.000.000

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

379.285.591.807

1.529.745.527.176

 

+ Doanh thu bán hàng

 

379.028.424.472

1.492.753.663.356

 

+ Doanh thu trao đổi dịch vụ

 

19.272.727

221.287.976

 

+ Doanh thu XD

 

237.894.608

36.770.575.844

 

 

 

 

 

 

 

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

 

 

 

11.678.445

 

+ Chiết khấu thương mại

 

 

 

 

+ Giảm giá hàng bán

 

-

11.678.445

 

+ Hàng bán trả lại

 

 

 

 

+ Thuế tiêu thụ đặc biệt

 

 

 

 

+ Thuế xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

 

 

379.285.591.807

1.529.733.848.731

 

+ Doanh thu thuần trao đổi SP, hàng hóa

 

379.028.424.472

1.492.741.984.911

 

+ Doanh thu thuần trao đổi dịch vụ

 

19.272.727

221.287.976

 

+ Doanh thu XD

 

237.894.608

36.770.575.844

 

 

 

 

 

 

GIÁ VỐN HÀNG BÁN

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

Giá vốn của hàng hóa đã bán

 

341.457.959.646

1.398.775.871.795

 

Cộng giá vốn hàng bán

341.457.959.646

1.398.775.871.795

 

DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

Lãi tiền vay

 

858.356.301

2.162.796.307

 

Lãi tiền gửi

 

51.094.294

1.225.103.841

 

Lãi trả chậm

 

-

-

 

Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

 

85.628.830

706.121.248

 

Cổ tức và lợi nhuận được chia

 

39.437.881.220

34.146.752.995

 

Lãi do bán các loại chứng khoán

 

2.815.987.314

21.058.300.000

 

Lãi bán hàng trả chậm

 

-

11.132.194

 

Cộng doanh thu hoạt động tài chính

43.248.947.959

59.310.206.585

 

 

CHI PHÍ  TÀI CHÍNH

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

Lãi tiền vay

 

9.176.850.213

7.761.160.044

 

Lỗ do chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

 

2.715.564.007

18.151.325.178

 

Lỗ do bán các loại chứng khoán

 

398.815.409

7.390.137.174

 

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

 

-

14.892.599.000

 

Cộng chi phí tài chính

12.291.229.629

48.195.221.396

 

CHI PHÍ THUẾ TNDN HIỆN HÀNH

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế hiện hành

 

6.280.980.546

16.560.747.664

 

Tổng chi phí thuế TNDN hiện hành

6.280.980.546

16.560.747.664

 

THUẾ TNDN PHẢI NỘP VÀ LỢI NHUẬN SAU THUẾ TRONG KỲ

 

 

 

 

Chỉ tiêu

 

Số kỳ này

Số kỳ trước

 

a- Tổng lợi nhuận trước thuế

63.497.323.723

123.902.604.007

 

b- Các khoản điều chỉnh tăng

1.064.479.679

4.876.992.780

 

- Chi phí không hợp lệ

 

1.064.479.679

4.876.992.780

 

c- Các khoản điều chỉnh giảm

39.437.881.220

34.146.752.995

 

d- Tổng thu nhập chịu thuế  ( d=a+b-c)

25.123.922.182

94.632.843.792

 

e-Thuế TNDN phải nộp

6.280.980.546

23.658.210.948

 

f- Thuế TNDN được miễn giảm theo thông tư 03

7.097.463.284

 

g- Lợi nhuận sau thuế TNDN ( g=a-e+f)

57.216.343.177

107.341.856.343

 

 

 

Lập, ngày 25 tháng 04 năm 2010

Người lập biểu

Kế toán trưởng

Tổng Giám đốc

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Tờ trình V/v xin phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án
Updated: 04 May 2010

CÔNG TY CỔ PHẦN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TẬP ĐOÀN THÉP TIẾN LÊN

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Số: 05/2010/TTr-HĐQT

Biên Hòa, ngày 19 tháng 04  năm 2010

TỜ TRÌNH

Về việc xin phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án





Kính thưa đại hội,

Căn cứ vào khoản 1 điều 14 điều lệ Công ty cổ phần tập đoàn thép Tiến Lên về thẩm quyền quyết định đầu tư các dự án. Sau khi xem xét các điều kiện liên quan, Hội đồng Quản trị kính trình đại hội đồng cổ đông quyết định đầu tư các dự án như sau:

  1. 1. Khu dân cư thương mại An Phước :

Đây là dự án được đầu tư gần sát trung tâm hành chính tỉnh Đồng Nai (Khu hành chính mới của UBND tỉnh Đồng Nai theo Nghị quyết số 129/2008/NQ-HĐND (05/12/2008) của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai), khu đô thị vệ tinh của TP HCM trong quy hoạch không gian đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2050; Chủ trương nâng TP Biên Hòa thành đô thị loại I trong những năm tới. Hiện nay nhu cầu nhà ở cho các nhà đầu tư, chuyên gia đến đầu tư xây dựng khu công nghiệp Tam Phước, KCN Long Thành, Dự án sân bay quốc tế Long Thành, sự di dân cơ học do chuyển trung tâm hành chính tỉnh Đồng Nai và cho người dân tại thị trấn Long Thành rất cao, đảm bảo tính khả thi của dự án.

- Vị trí dự án: Xã An Phước, Huyện Long Thành

- Qui mô : 8,36 ha.

- Sản phẩm: Nhà biệt thự, nhà liên kế và văn phòng, cửa hàng cho thuê.

- Phương thức đầu tư: Tập đoàn đầu tư xây dựng hạ tầng và kinh doanh.

- Thời gian thực hiện dự án dự kiến: 02 năm.

+ Mua đất bằng hình thức đấu giá ( Đã đấu giá thành công khu đất là 54,9 tỷ đồng ).

+ Xây dựng cơ sở hạ tầng từ năm 2010.

+ Đưa vào sử dụng và kinh doanh từ : năm 2010

- Vốn đầu tư dự kiến: 163,50 tỷ đồng.

2- Cải tạo nhà xưởng, xây mới cao ốc văn phòng Cty TNHH SX & TM Đại Phúc Lô 08 đường Song Hành , KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, TP HCM:

Đây là khu công nghiệp gần khu dân cư Bình Trị Đông B, Quận Bình Tân đã được định hướng phát triển thành KCN sạch vào năm 2015 theo qui hoạch của thành phố Hồ Chí Minh. Việc thực hiện dự án này nhằm đáp ứng yêu cầu về văn phòng làm việc , cho thuê và nhà xưởng khi lượng lưu chuyển hàng hóa qua kho ngày càng lớn dẫn đến qúa tải trong thời gian qua. Vì vậy việc đầu tư dự án này là rất cần thiết.

- Vị trí dự án: Lô 08 đường Song Hành KCN Tân Tạo, P. Bình Trị Đông B, Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh

- Qui mô : 3.060 M2

- Mục đích sử dụng đất : đất công nghiệp

- Thời hạn sử dụng : Ổn định lâu dài

- Hiện trạng khu đất : Đang làm trụ sở Công ty TNHH Sản xuất và Thương Mại Đại Phúc + Kho chứa hàng hóa .

- Sản phẩm: Cao ốc văn phòng – Nhà xưởng.

- Tầng cao trung bình : 3

- Phương thức đầu tư: Tập đoàn Tiến Lên đầu tư và kinh doanh.

- Thời gian thực hiện dự án dự kiến: 02 năm.

+ Xây dựng và cải tạo năm từ năm 2010.

+ Đưa vào sử dụng và kinh doanh từ : năm 2011

- Vốn đầu tư dự kiến: 50 tỉ đồng.

3- Nhà xưởng –Văn phòng – Dây chuyền máy chỉnh phẳng cắt ngang tại Lô 3-5 đường 3, KCN Tân Tạo:

Cùng vị trí địa lý như lô 08 đường Song Hành như đã nêu ở trên. Mặt khác do diện tích KCN Tân Tạo đã được lấp đầy vì vậy nhu cầu về thuê nhà xưởng hiện nay rất lớn, cho nên việc đầu tư xây dựng khu nhà xưởng và văn phòng cho thuê này sẽ có tính khả thi cao. Hiện khu đất đã trả tiền thuê đất là 36,2 tỷ đồng; Thời hạn thuê là : 37 năm; Phương thức thanh toán : Trả tiền thuê đất 1 lần.

- Vị trí dự án: Lô 3-5 đường 3, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, TP HCM - Qui mô :  10.228 M2

- Sản phẩm: Cao ốc văn phòng và nhà xưởng .

- Tầng cao trung bình : 3

- Phương thức đầu tư: Tập đoàn Tiến Lên đầu tư và kinh doanh.

- Thời gian thực hiện dự án dự kiến: 02 năm

+ Thuê đất đã thực hiện xong vào Qúy1/2010.

+ Xây dựng từ năm 2010 đến 2012.

+ Đưa vào sử dụng và kinh doanh từ : năm 2011

- Vốn đầu tư xây lắp và thiết bị dự kiến: 46 tỉ đồng.

4- Khu công nghiệp và cảng biển Cái Mép Hạ  ( Giai đoạn 1 & 2 ):

Khu công nghiệp Cái Mép Hạ thuộc huyện Tân Thành, khu đất nằm gần quốc lộ 51, cách TP HCM 50 km đi theo hướng đường cao tốc Long Thành - Dầu Giây – TP HCM và nằm trong vùng qui hoạch xây dựng các Khu công nghiệp của tỉnh Bà rịa Vũng tàu và đề nghị bổ sung Quy hoạch phát triển các khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2020. Vì vậy việc đầu tư dự án này nhằm mục đích sẽ tạo ra bước phát triển đột phá của tập đoàn vào những năm sau này;

- Vị trí dự án: Thuộc huyện Tân Thành, nằm ở phía nam KCN Phú Mỹ III, tiếp giáp với biển, cửa sông Thị Vải.

- Điều kiện đất đai : Vùng sình lầy ven sông

- Điều kiện tự nhiên và cơ sở hạ tầng :

+ Đây là khu đất thuộc vùng ngập mặn.

+ Thuận tiện trong khai thác vận tải đường thuỷ;

+ Cách không xa quốc lộ 51

- Qui mô dự án : 441ha

- Sản phẩm:  hạ tầng KCN; Nhà máy sản xuất thép ; Cảng biển nước sâu

- Phương thức đầu tư: Tập đoàn Tiến Lên đầu tư và kinh doanh

- Thời gian thực hiện dự án dự kiến: 05 năm

+ Lập dự án và xin chủ trương đầu tư : năm 2010

+ Thực hiện đền bù giải phóng mặt bằng năm 2011.

+ Xin quyết định chuyển mục đích sự dụng đất : năm 2011

+ Lập đồ án quy hoạch chi tiết 1/500 và thẩm định : năm 2012.

+ Xây dựng hạ tầng KCN trong : 4 năm ( 2010 – 2014 ).

+ Đưa vào sử dụng và kinh doanh từ : năm 2015

-      Vốn đầu tư dự kiến giai đoạn 1 ( Lập dự án đầu tư và bồi thường, giải phóng mặt bằng ) : 308,70 tỉ đồng (theo phân kỳ đầu tư)

-      Vốn đầu tư dự kiến giai đoạn 2 - Xây dựng hạ tầng KCN : 631,60 tỉ đồng (theo phân kỳ đầu tư)

Tổng vốn đầu tư dự kiến giai đoạn 1 & 2 là : 940,30 tỷ đồng.

Phần trình đại hội vào lần đại hội sau :

-      Giai đoạn 3 - Xây dựng nhà máy thép.

-      Giai đoạn 4 - Xây dựng cảng biển.

- Giai đoạn 1 & 2 : Sẽ tiến hành phân kỳ đầu tư, ưu tiên đầu tư khu công nghiệp, nhà máy sản xuất thép, cảng biển vào năm 2015, các công trình khác sẽ tiếp tục đầu tư trên cơ sở xem xét nhu cầu thực tế.

5- Cao ốc văn phòng G4A Đường Đồng Khởi:

Đây là dự án tọa lạc tại KP 4, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, gần Bệnh viện đa khoa Đồng Nai với quy mô 700 giường hiện đang tiến hành xây dựng, gần khu công nghiệp AMATA . Nhu cầu  thuê cao ốc văn phòng, dịch vụ về y tế phục vụ cho bệnh viện là rất lớn.

- Địa điểm xây dựng: G4A KP4, P.Tân Hiệp, TP Biên Hòa

- Qui mô xây dựng: toà nhà cao 10 tầng và 01 tầng hầm trên diện tích đất 618,30m2; diện tích sàn cho thuê 5.945 m2.

- Sản phẩm: văn phòng cho thuê

- Thời gian thực hiện: 20 năm

- Năm 2010 tiến hành xây dựng .

+ Đưa vào sử dụng và kinh doanh từ : năm 2011

- Vốn đầu tư dự kiến : 32 tỉ đồng

6-  Nâng tỷ lệ đầu tư vào Cty cổ phần thép Bắc Nam lên 65%:

Nhu cầu về các sản phẩm thép hình kích cỡ lớn phục vụ xây dựng hạ tầng, đường giao thông, nhà xưởng trong các khu công nghiệp, theo qui hoạch của tỉnh trong những năm tới là rất lớn. Công ty cổ phần thép Bắc Nam sau khi hoàn tất đầu tư sẽ có quy mô vốn là 350 tỷ đồng đủ để đáp ứng yêu cầu vốn cho nhà máy hoạt động. Tiến Lên hiện đã đạt được thỏa thuận nâng tỷ lệ sở hữu từ 48% lên 65% nhằm chủ động điều tiết sản xuất, phân phối sản phẩm của công ty.

- Thời gian thực hiện việc góp vốn bổ sung :  2  năm.

Tổng vốn đầu tư dự kiến: 179,50 tỷ đồng.

7 - Khách sạn 5 sao và Trung tâm thương mại Biên Hòa :

Theo chủ trương của tỉnh Đồng Nai sẽ quy hoạch thành phố Biên Hòa là đô thị loại I vào năm 2015, vì vậy nhu cầu về khách sạn cao cấp phục vụ cho các đoàn khảo sát đầu tư, hội nghị cấp vùng, cấp bộ ngành là nhu cầu cấp thiết. Song song đó sự tăng trưởng dân số cơ học do các khu công nghiệp tập trung xung quanh thành phố Biên Hòa do vậy việc đầu tư các dự án dịch vụ thương mại là cần thiết.

- Địa điểm xây dựng : Thành phố Biên Hòa

- Qui mô :  50.000 M2.

- Số tầng bình quân : 11

- Sản phẩm : Khách sạn 5 sao và Trung tâm thương mại

- Thời gian thực hiện dự án : 3 năm.

+ Lập dự án và đấu giá Quyền sử dụng đất năm 2011

Tổng vốn đầu tư dự kiến: 400 tỉ đồng.

Với 07 dự án như trên, tổng nguồn vốn dự kiến đầu tư là 1.871,30 tỷ đồng, được Hội đồng quản trị xem xét phân kỳ đầu tư thực hiện theo từng năm ( từ năm 2010 đến năm 2014 ) phù hợp với điều kiện của từng dự án. Nguồn doanh thu dự kiến thu được từ hoạt động kinh doanh năm trước để đầu tư cho năm sau và nguồn vốn vay ưu đãi từ các ngân hàng, các định chế tài chính, vốn mời gọi các nhà đầu tư và huy động từ khách hàng. Hội đồng quản trị thấy rằng có khả năng cân đối được nguồn vốn để đầu tư thực hiện 7 dự án trên mang tính khả thi.

Để chủ động triển khai các dự án trên, xin đề nghị đại hội thông qua việc giao cho Hội đồng quản trị tìm kiếm đối tác, nguồn vốn để chủ động trong việc đầu tư, xem xét phê duyệt và triển khai thực hiện dự án đầu tư theo trình tự thủ tục qui định và báo cáo kết quả thực hiện vào các kỳ đại đồng cổ đông thường niên những năm tiếp sau.

Kính trình đại hội đồng cổ đông xem xét thông qua.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CHỦ TỊCH

 

( Đã ký )

NGUYỄN MẠNH HÀ

Tờ trình V/v thông qua việc lựa chọn Công ty kiểm toán
Updated: 29 Apr 2010

BAN KIỂM SOÁT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CỔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÉP TIẾN LÊN

Độc lập – Tự do – Hanh phúc

Số:  04 /TTr-BKS

---------------------------------

-----------------------

Biên hòa, ngày 19  tháng 04  năm 2010

TỜ TRÌNH

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2010

V/v: Thông qua việc lựa chọn Công ty kiểm toán

Kính thưa: Quý vị cổ đông!

Thực hiện các nghĩa vụ được quy định tại điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật có liên quan, Ban Kiểm soát Công ty Cổ phần tập đoàn thép Tiến lên kính trình Đại hội cổ đông phê duyệt danh sách các công ty kiểm toán thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2010 và soát xét báo cáo tài chính định kỳ của Công ty như sau:

  1. I. Tiêu thức lựa chọn Công ty kiểm toán:
  2. Là công ty kiểm toán được Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận kiểm toán cho các tổ chức phát hành, niêm yết và tổ chức kinh doanh chứng khoán năm 2010;
  3. Có kinh nghiệm kiểm toán cho các công ty, tập đoàn lớn trong lĩnh vực kinh doanh xuất nhập khẩu; tài chính và đầu tư xây dựng.
  4. Có đội ngũ kiểm toán viên có trình độ và nhiều kinh nghiệm;
  5. Có uy tín về chất lượng kiểm toán;
  6. Đáp ứng được yêu cầu của công ty về phạm vi và tiến độ kiểm toán;
  7. Có mức phí kiểm toán hợp lý, phù hợp với chất lượng kiểm toán trên cơ sở xem xét các văn bản chào phí kiểm toán và phạm vi kiểm toán.

II. Danh sách các công ty kiểm toán:

Trên cơ sở các tiêu thức lựa chọn trên, Ban kiểm soát kính đề xuất đại hội đồng cổ đông xem xét và thông qua danh sách các công ty kiểm toán sẽ được lựa chọn làm đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2010 của Công ty như sau:

STT

Tên doanh nghiệp

Ngày thành lập

Vốn điều lệ

Số lượng KTV

Địa chỉ liên hệ

1

Công ty TNHH Dich vụ tư vấn tài chính kế toán và Kiểm toán phía Nam (AASCS)

30/05/2007

3.4 tỷ đồng

18

29 Võ Thị Sáu,Quân 1, TP HCM

2

Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và kiểm toán (AASC)

13/05/1991

9,6 tỷ đồng

33

Số 01 Lê Phụng Hiểu, Hà Nội

3

Công ty TNHH kiểm toán và tư vấn A&C

13/02/1995

7,7 tỷ đồng

42

229 Đồng Khởi, HCM

 

III. Đề xuất của Ban kiểm soát:

-         Kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua tiêu chí lựa chọn và danh sách các công ty kiểm toán như đã nêu;

-         Kính trình Đại hội đồng cổ đông uỷ quyền cho Hội đồng quản trị thực hiện việc lựa chọn một trong các công ty kiểm toán nêu trên và giao cho Tổng Giám đốc công ty ký hợp đồng kiểm toán. Trong trường hợp Công ty không chọn được một trong các đơn vị kiểm toán nêu trên để kiểm toán báo cáo tài chính Công ty, Ban kiểm soát kính trình Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng quản trị chủ động lựa chọn đơn vị khác trên cơ sở đáp ứng được tiêu chí lựa chọn đã đề ra và đảm bảo lợi ích tối đa cho Công ty.

Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét, cho ý kiến và thông qua các đề xuất nêu trên.

Trân trọng ./.

TM. BAN KIỂM SOÁT

Trưởng ban kiểm soát

 

( Đã ký )

 

Trương Thị Thu Hiền

Tờ trình thông qua phương án phát hành tăng vốn điều lệ
Updated: 29 Apr 2010

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CTY CP TẬP ĐOÀN THÉP  TIẾN LÊN

Số: 03/2010/TTr-HĐQT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-----o0o-----

Biên Hòa, ngày 19 tháng 04 năm 2010

TỜ TRÌNH

(V/v: Thông qua phương án phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ)

-     Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005;

-     Căn cứ Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 ngày 29/06/2006 của Quốc hội và các văn bản hướng dẫn thi hành;

-     Căn cứ Điều lệ Tổ chức & hoạt động của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên;

- Căn cứ tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh và mục tiêu phát triển của Công ty.

Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông về kế hoạch tăng vốn như sau:

Sau khi chuyển đổi mô hình hoạt động và niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán, Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên đã có những bước phát triển vượt bậc trong năm qua. Đứng trước những cơ hội mới trong xu thế phát triển chung của nền kinh tế, để đảm bảo duy trì được tốc độ tăng trưởng cao trong các năm tiếp theo, đáp ứng nhu cầu củng cố và mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh, Công ty cần phải huy động thêm nguồn vốn ngay trong năm 2010. Qua đánh giá tình hình thực tế, Hội đồng quản trị kính trình Đại hội cổ đông xem xét hủy bỏ phương án phát hành đã được đại hội đồng cổ đông thông qua ngày 20/12/2009, đồng thời thông qua phương án phát hành thêm cổ phần để tăng vốn điều lệ mới cụ thể như sau:

  1. I. LÝ DO HỦY BỎ PHƯƠNG ÁN PHÁT HÀNH ĐÃ ĐƯỢC ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THÔNG QUA NGÀY 20/12/2009

Qua đánh giá tình hình thực tế của Công ty và diễn biến của thị trường chứng khoán, xét thấy phương án phát hành cũ không khả thi, chưa đảm bảo cân bằng lợi ích của các cổ đông và Công ty, Hội đồng quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua việc hủy phương án phát hành cũ để thông qua phương án phát hành mới như trình bày ở mục II dưới đây.

  1. II. PHƯƠNG ÁN PHÁT HÀNH

1. Mục đích phát hành

Huy động vốn để bổ sung vốn lưu động nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.

2. Phương án phát hành

2.1. Tóm tắt đợt phát hành

-         Loại cổ phần phát hành:                                Cổ phần phổ thông.

-         Mệnh giá cổ phần:                                         10.000 đồng/cổ phần.

-         Số lượng cổ phần phát hành:                         12.000.000 cổ phần (Mười hai triệu cổ phần).

-        Tổng giá trị phát hành theo mệnh giá:          120.000.000.000 đồng (Một trăm hai mươi tỷ đồng).

-       Vốn điều lệ sau khi phát hành:                      660.000.000.000 đồng  (Sáu trăm sáu mươi tỷ  đồng).

-       Đối tượng chào bán của đợt phát hành:

+       Cổ đông hiện hữu

+       Cán bộ chủ chốt trong Công ty.

+       Đối tác chiến lược

-        Thời điểm thực hiện chào bán dự kiến: Quý II và III năm 2010

2.2. Phương thức phân phối và giá phát hành

  • Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức cho cổ đông hiện hữu:

­        Số lượng phát hành:                     2.700.000 cổ phần.

­        Đối tượng:                                    Toàn bộ các cổ đông hiện hữu của Công ty có tên trong Danh sách tại thời điểm chốt danh sách để thực hiện quyền.

­        Tỷ lệ trả cổ tức bằng CP:            Trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ chi trả là 5% và được làm tròn đến hàng đơn vị.

Ví dụ : Tại ngày chốt danh sách cổ đông để trả cổ tức bằng cổ phiếu, cổ đông A sở hữu 150 cổ phần. Như vậy, cổ đông A sẽ được nhận thêm số cổ phiếu là : 150 x 5% = 7,5 cổ phiếu. Theo nguyên tắc làm tròn xuống đến hàng đơn vị, số cổ phần thực tế mà cổ đông A sẽ được nhận thêm là 7 cổ phần.

­ Nguồn vốn trả cổ tức bằng CP:       27.000.000.000 đồng được lấy từ lợi nhuận sau thuế của Công ty.

  • Chào bán cho các cổ đông hiện hữu theo phương thức thực hiện quyền

­        Số lượng chào bán:                      2.700.000 cổ phần

­        Giá chào bán:                               15.000 đồng/cổ phần

­        Đối tượng chào bán:                    Toàn bộ các cổ đông hiện hữu của Công ty có        tên trong Danh sách tại thời điểm chốt danh sách để thực hiện quyền

­        Tỷ lệ phân phối:                           Phân phối cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ 20:1, tức là cổ đông sở hữu 20 cổ phần cũ được mua 01 cổ phần phát hành thêm theo nguyên tắc làm tròn xuống đến hàng đơn vị.

­        Tổng số tiền thu được dự kiến:   40.500.000.000 đồng (Bốn mươi tỷ, năm trăm triệu đồng).

  • Chào bán cho các cán bộ chủ chốt trong Công ty

­        Số lượng chào bán:                      600.000 cổ phần

­        Giá chào bán:                               15.000 đồng/cổ phần

­        Đối tượng chào bán:                    HĐQT, BKS và các cán bộ từ cấp Phó trưởng phòng, Phó Quản đốc Phân xưởng trở lên theo danh sách do Hội đồng quản trị quyết định.

­        Tổng số tiền thu được dự kiến:   9.000.000.000 đồng ( Chín tỷ đồng chẵn ).

­        Toàn bộ số cổ phần này sẽ bị hạn chế chuyển nhượng trong thời gian 6 tháng kể từ ngày phát hành.

  • Chào bán cho các đối tác mới

­        Số lượng chào bán:                      6.000.000 cổ phần

­        Giá chào bán :                              Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng quản trị chủ động quyết định giá chào bán cụ thể với nguyên tắc không thấp hơn giá chào bán cho cổ đông hiện hữu, trên cơ sở mang lại lợi ích tối đa cho Công ty.

­        Đối tượng chào bán:                    Chào bán ra công chúng theo hình thức đấu giá công khai. Phương thức và thời gian tổ chức đấu giá ủy quyền cho Hội đồng quản trị quyết định cụ thể.

­        Tổng số tiền thu được dự kiến: 90.000.000.000 đồng (Chín mươi tỷ đồng).

Hội đồng quản trị kính trình ĐHĐCĐ uỷ quyền cho HĐQT lập phương án phát hành chi tiết, chủ động xem xét lựa chọn đơn vị bảo lãnh phát hành nếu xét thấy cần thiết, chủ động triển khai thực hiện phương án phát hành nói trên trong thời gian sớm nhất, tuân thủ đúng quy định của pháp luật và Điều lệ của Công ty. Trong trường hợp cổ đông hiện hữu không đăng ký hết số lượng cổ phần phát hành thêm thuộc quyền mua hoặc/và tồn tại các cổ phần lẻ do quy định phân phối, kính trình Đại hội đồng cổ đông uỷ quyền cho Hội đồng quản trị chủ động phân phối cho các cán bộ chủ chốt trong công ty với điều kiện mức giá chào bán không thấp hơn 15.000 đồng/cổ phần.

2.3. Mục đích và phương án sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành

Phương án phát hành nói trên, nếu được Đại hội đồng cổ đông thông qua và triển khai thành công, Công ty sẽ thu được tổng số vốn dự kiến là 139.500.000.000 đồng. Số tiền thu được này Công ty sẽ bổ sung vốn lưu động nhằm mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh.

Trên đây là kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt phát hành của Công ty. Hội đồng quản trị Công ty kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua kế hoạch sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành và uỷ quyền cho Hội đồng quản trị chủ động triển khai thực hiện, đảm bảo mang hiệu quả cao nhất cho Công ty.

2.4. Niêm yết bổ sung toàn bộ số cổ phiếu phát hành thêm

Hội đồng quản trị kính trình ĐHĐCĐ thông qua việc lưu ký bổ sung toàn bộ số cổ phiếu phát hành thêm tại Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam và niêm yết bổ sung số cổ phiếu này tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh ngay sau khi hoàn tất việc chào bán cổ phần.

Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và biểu quyết thông qua phương án phát hành tăng vốn nêu trên.

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CHỦ TỊCH

( Đã ký )

Nguyễn Mạnh Hà

Tờ trình phương án trích lập các qũy và mức chi trả cổ tức năm 2009
Updated: 29 Apr 2010

HỘI ĐỒNG  QUẢN TRỊ

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÉP TIẾN LÊN

--------oo0oo--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC


Số : 02/2010/TTr-HĐQT                                 Biên Hòa , ngày 19 Tháng 04 Năm  2010

 

TỜ TRÌNH

PHƯƠNG ÁN TRÍCH LẬP CÁC QŨY VÀ MỨC CHI TRẢ CỔ TỨC  NĂM 2009

- Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 29/11/2005;

-  Căn cứ Điều lệ Tổ chức và hoạt động của CTCP Tập đoàn Thép Tiến Lên.

-   Căn cứ vào kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2009 của Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên đã được Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn tài chính kế toán và Kiểm toán phía Nam kiểm toán;

Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua “ Kết quả kinh doanh đã được kiểm toán và phương án phân phối lợi nhuận năm 2009” với những nội dung chính như sau:

I. Báo cáo kết quả kinh doanh:

Đơn vị tính: Đồng

STT

Các chỉ tiêu kinh tế

Thực hiện 2009

1

Tổng doanh thu

2.386.155.935.663

Doanh thu bán hàng và dịch vụ

2.342.762.834.490

Doanh thu hoạt động tài chính

28.956.285.736

Doanh thu khác

14.436.815.437

2

Tổng chi phí

2.215.776.102.487

Giá vốn hàng bán và dịch vụ

2.081.077.567.002

Chi phí tài chính

93.247.699.213

Chi phí bán hàng

19.427.427.184

Chi phí quản lý doanh nghiệp

11.261.725.605

Chi phí khác

10.761.683.483

3

Lợi nhuận trước thuế

170.379.833.176

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại

28.129.026.653

5

Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số

6.546.370.641

6

Lợi nhuận sau thuế - Trích lập các qũy - Chi trả cổ tức

135.704.435.882

Quỹ dự phòng tài chính ( 10% x LNST )

13.570.443.588

Quỹ đầu tư phát triển

5.991.726.141

Quỹ khen thưởng ( 3% x LNST )

4.071.133.076

Quỹ phúc lợi  ( 2% x LNST )

2.714.088.718

Quỹ khen thưởng Ban điều hành ( 1% x LNST )

1.357.044.359

Trả cổ tức (20%)

108.000.000.000

Tổng vốn điều lệ và các qũy đạt 707,37 tỷ đồng, bằng 1.42 lần so với vốn điều lệ.

Trong đó :

Vốn điều lệ : 540 tỷ đồng

Thặng dư vốn phát hành : 89,90 tỷ đồng

Qũy dự phòng tài chính : 52,16 tỷ đồng

Qũy đầu tư phát triển : 5,99 tỷ đồng

Qũy khen thưởng : 4,07 tỷ đồng

Qũy phúc lợi : 13,89 tỷ đồng

Qũy khen thưởng ban điều hành : 1,36 tỷ đồng

Căn cứ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2009, Hội đồng quản trị trình Đại hội đồng cổ đông mức chia cổ tức từ lợi nhuận sau thuế năm 2009 là 20%. Chi tiết về việc chi trả cổ tức như sau:

+ Đã tạm ứng cổ tức đợt 1 bằng tiền là 10 % trên mệnh giá cổ phiếu ( tức 1.000 đồng/cổ phiếu )

+ Chi trả cổ tức 5 % bằng tiền sẽ được thực hiện ngay sau đại hội.

+ 5% còn lại sẽ chi trả bằng cổ phiếu hoặc tiền mặt và uỷ quyền cho HĐQT lựa chọn thời điểm thích hợp để thực hiện trong năm 2010.

Kính trình Đại hội đồng cổ đông xem xét và biểu quyết thông qua phương án phân phối lợi nhuận, trích lập các qũy và chia cổ tức năm 2009 nêu trên.

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÉP TIẾN LÊN

TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CHỦ TỊCH

( Đã ký )

NGUYỄN MẠNH HÀ

THÔNG BÁO PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
Updated: 24 Aug 2010

THÔNG BÁO PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG

Kính gởi : Qúy cổ đông Công ty cổ phần tập đoàn thép Tiến Lên

(Giấy chứng nhận chào bán cổ phiếu  số 641 /UBCK – GCN  do Chủ tịch Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 17/08/2010)

  1. Tên tổ chức phát hành         : CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN THÉP TIẾN LÊN
    1. Địa chỉ trụ sở chính             : G1A, đường Đồng Khởi, phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  2. Số điện thoại                       : 061. 3823187                          Số Fax              :061.3892043
  3. Cổ phiếu chào bán:
  • Tên cổ phiếu                       : Cổ phiếu Công ty cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên
  • Mã chứng khoán : TLH
  • Mã ISIN : VN00000TLH6
  • Loại cổ phiếu                      : Cổ phiếu phổ thông                  Mệnh giá          :10.000 đồng
  • Số lượng đăng ký chào bán: 12.000.000 cổ phiếu, chia cho các đối tượng:

Trả cổ tức bằng cổ phiếu

-        Số lượng cổ phiếu          : 2.700.000 cổ phiếu                   Mệnh giá 10.000 đồng/cổ phiếu

-        Tỷ lệ thực hiện              : Trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu với tỷ lệ chi trả là 5% và được làm tròn xuống đến hàng đơn vị.

-        Ngày giao dịch không hưởng quyền : 07/09/2010 ( Trường hợp bán thỏa thuận với khối lượng từ 100.000 cổ phiếu trở lên vào các ngày 07/09/2010 và 08/09/2010 thì người bán sẽ không được hưởng quyền )

-        Ngày đăng ký cuối cùng : 09/09/2010

-        Thời gian thực hiện chi trả: Từ ngày 23/09/2010 đến ngày 20/10/2010

-        Địa điểm thực hiện:

  • Đối với chứng khoán lưu ký: người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức bằng cổ phiếu tại các Công ty chứng khoán nơi mở tài khoản lưu ký.
  • Đối với chứng khoán chưa lưu ký: người sở hữu làm thủ tục nhận cổ tức bằng cổ phiếu tại Trụ sở chính của Công ty cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên, địa chỉ: G1A, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai (vào các ngày làm việc trong tuần) từ ngày 23/09/2010 đến ngày 20/10/2010 và xuất trình Chứng minh nhân dân.

-        Nguồn vốn trả cổ tức bằng cổ phiếu: 27.000.000.000 đồng được lấy từ lợi nhuận sau thuế của Công ty.

Chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu

-        Số lượng chào bán         : 2.700.000 cổ phiếu                   Giá chào bán     : 15.000 đồng/cổ phiếu

-        Tỷ lệ phân phối              : 20:1 (Tại ngày chốt danh sách cổ đông, cổ đông sở hữu 20 cổ phiếu sẽ được quyền mua thêm 01 cổ phiếu mới. Số cổ phần lẻ sẽ được làm tròn đến hàng đơn vị. ).

-        Ngày giao dịch không hưởng quyền : 07/09/2010 ( Trường hợp bán thỏa thuận với khối lượng từ 100.000 cổ phiếu trở lên vào các ngày 07/09/2010 và 08/09/2010 thì người bán sẽ không được hưởng quyền )

-        Ngày đăng ký cuối cùng : 09/09/2010

-        Thời gian đăng ký mua và nộp tiền: Từ ngày 23/09/2010 đến ngày 20/10/2010

-        Thời gian chuyển nhượng quyền mua: Từ ngày 23/09/2010 đến ngày 18/10/2010 ( Người sở hữu quyền được chuyển nhượng quyền mua 01 lần, người nhận chuyển nhượng quyền không được chuyển nhượng tiếp cho bên thứ ba )

-        Địa điểm thực hiện:

  • Đối với chứng khoán lưu ký: Thực hiện giao dịch quyền mua, đăng ký mua và nộp tiền mua cổ phiếu tại các Công ty chứng khoán nơi mở tài khoản lưu ký.
  • Đối với chứng khoán chưa lưu ký: Thực hiện giao dịch quyền mua, đăng ký mua và nộp tiền mua cổ phiếu tại Trụ sở chính của Công ty cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên, địa chỉ: G1A, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai (vào các ngày làm việc trong tuần) và xuất trình Chứng minh nhân dân.

Chào bán cổ phiếu cho Cán bộ chủ chốt

-        Số lượng chào bán         :600.000 cổ phiếu           Giá chào bán     : 15.000 đồng/cổ phiếu

-        Đối tượng chào bán: HĐQT, BKS và các cán bộ từ cấp Phó trưởng phòng, Phó Quản đốc Phân xưởng trở lên theo danh sách do Hội đồng quản trị quyết định.

-        Thời gian đăng ký mua và nộp tiền: Từ ngày 23/09/2010 đến ngày 26/10/2010.

-        Địa điểm thực hiện: Thực hiện đăng ký mua và nộp tiền mua cổ phiếu tại Trụ sở chính của Công ty cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên, địa chỉ: G1A, Đường Đồng Khởi, Phường Tân Hiệp, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

Bán đấu giá cổ phiếu ra công chúng

-        Số lượng chào bán         :6.000.000 cổ phiếu

-        Giá chào bán                 :Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng quản trị chủ động quyết định giá chào bán cụ thể với nguyên tắc không thấp hơn giá chào bán cho cổ đông hiện hữu, trên cơ sở mang lại lợi ích tối đa cho Công ty. Giá chào bán dự kiến : 15.000 đồng/cổ phần

-        Đối tượng chào bán       : Chào bán ra công chúng theo hình thức đấu giá công khai.

-        Thời gian đấu giá           : Công ty sẽ có thông báo sau.

  • Phương án xử lý đối với cổ phiếu chưa được phân phối hết (nếu có). Cổ phiếu chưa được phân phối hết bao gồm: số cổ phiếu lẻ phát sinh do làm tròn đến hàng đơn vị, số cổ phiếu chưa được phân phối do các cổ đông hiện hữu, cán bộ chủ chốt không thực hiện quyền mua và số cổ phiếu chưa chào bán hết thông qua đấu giá công khai sẽ được ủy quyền cho Hội đồng quản trị chủ động chào bán cho các đối tượng khác theo những điều kiện phù hợp không trái các quy định của pháp luật với giá bán không thấp hơn 15.000 đồng, đồng thời xin phép UBCKNN cho gia hạn thời gian chào bán cổ phiếu nếu thấy cần thiết. Trong trường hợp kết thúc thời gian gia hạn chào bán mà số cổ phần trên không được chào bán hết thì số cổ phần còn lại xem như chưa phát hành và tổng số cổ phần chào bán đợt này sẽ được tính giảm theo số lượng tương ứng.
  1. Khối lượng vốn cần huy động dự kiến: 139.500.000.000 đồng.
  2. Mục đích huy động vốn: Số tiền thu được của đợt phát hành được sử dụng cho việc bổ sung vốn lưu động để đầu tư, mở rộng hoạt động SXKD.
  3. Bản cáo bạch được công bố trên Website : www.tienlengroup.com.vn ; www.shs.com.vn
  4. Ngân hàng mở tài khoản phong toả nhận tiền mua cổ phiếu

Tên tài khoản: Công ty cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên

Số tài khoản : 7201100151007

Ngân hàng : Thương Mại Cổ Phần Quân Đội - Chi nhánh Đồng Nai

Biên Hòa, Ngày 23 Tháng 08 năm 2010

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

( Đã ký )

NGUYỄN MẠNH HÀ

Bao cao luu chuyen tien te Q2-2010 Cty mẹ
Updated: 04 Aug 2010

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

 

(Theo phương pháp gián tiếp)

 

Quý II năm 2010

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng

 

Chỉ tiêu


số

Thuyết  minh

 Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

 Số kỳ này

 Số kỳ trước

1

2

3

4

5

I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh                                                                                     

       

         

 

 

1. Lợi nhuận trước thuế                                                                                                        

01

         

         76.671.624.010

            6.418.605.031

2. Điều chỉnh cho các khoản                                                                                                     

       

         

 

                                   -  

  - Khấu hao TSCĐ                                                                                                              

02

         

               1.544.923.615

               1.287.925.839

  - Các khoản dự phòng                                                                                                         

03

         

             27.739.392.766

                                   -  

  - Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện                                                                           

04

         

 

                                   -  

  - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư                                                                                                 

05

         

           (47.680.347.808)

                (122.069.631)

  - Chi phí lãi vay                                                                                                             

06

         

             19.322.484.549

               2.670.016.399

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi  vốn lưu động                                                              

08

         

         77.598.077.132

         10.254.477.638

  - Tăng, giảm các khoản phải thu                                                                                              

09

         

                (940.041.095)

         (126.345.257.024)

  - Tăng, giảm hàng tồn kho                                                                                                    

10

         

           (66.269.080.734)

         (124.408.475.759)

  - Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)                                          

11

         

           (33.769.748.324)

           109.745.192.089

  - Tăng giảm chi phí trả trước                                                                                                

12

          

             (5.610.435.548)

                  334.024.106

  - Tiền lãi vay đã trả                                                                                                        

13

         

           (19.091.934.361)

             (2.670.016.399)

  - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp                                                                                          

14

         

             (2.802.108.406)

             (1.410.836.607)

  - Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh                                                                                      

15

         

 

             63.962.984.025

  - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh                                                                                      

16

         

             (1.185.091.631)

           (73.266.373.254)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh                                                                                  

20

         

        (52.070.362.967)

     (143.804.281.186)

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư                                                                                        

       

         

 

                                   -  

  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác                                                            

21

         

             (2.824.189.363)

                (119.960.887)

  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác                                                               

22

         

 

                                   -  

  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác                                                                      

23

         

           (89.613.270.637)

                                   -  

  4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác                                                               

24

         

             32.338.319.418

                                   -  

  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác                                                                                   

25

         

         (122.350.000.000)

         (175.000.000.000)

  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác                                                                                

26

         

 

                                   -  

  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia                                                                       

27

         

             44.531.492.876

                  122.069.631

Lưu chuyển tiền  thuần từ hoạt động đầu tư                                                                                     

30

         

     (137.917.647.706)

     (174.997.891.256)

III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính                                                                                    

       

         

 

                                   -  

  1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu                                                                

31

         

 

           223.530.000.000

  2. Tiền chi trả vốn góp cho các CSH, mua lại c/phiếu của DN đã p/hành                                                        

32

          

 

                                   -  

  3.  Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được                                                                                     

33

         

           701.636.250.530

           235.974.426.767

  4. Tiền chi trả nợ gốc vay                                                                                                   

34

         

         (439.703.398.086)

         (102.687.981.310)

  5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính                                                                                             

35

         

 

                                   -  

  6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu                                                                                   

36

          

           (54.212.776.000)

                                   -  

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính                                                                                   

40

         

       207.720.076.444

       356.816.445.457

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ ( 50=20+30+40)                                                                                  

50

         

         17.732.065.771

         38.014.273.015

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ                                                                                                 

60

         

         22.137.568.815

         16.234.359.008

ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hoái đoái quy đổi ngoại tệ                                                                        

61

         

 

                         816.411

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (50+60+61)                                                                                    

70

 

         39.869.634.586

         54.249.448.434

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập ngày 23 tháng 07 năm 2010

 

NGƯỜI LẬP BIỂU                                                 KẾ TOÁN  TRƯỞNG    

TỔNG GIÁM ĐỐC

 

   (Ký, họ tên)                                             (Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Bao cao KQHDSXKD Q2-2010 Cty mẹ
Updated: 04 Aug 2010

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

 

Quý II năm 2010

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết  minh

Quý II

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

 

Năm 2010

Năm 2010

 

1

2

3

4

6

 

 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ                                                      

01

VI.25    

        579.285.993.330

     958.571.585.137

 

 2. Các khoản giảm trừ doanh thu                                                               

02

         

 

                            -  

 

 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01- 02)                                

10

         

        579.285.993.330

     958.571.585.137

 

 4. Giá vốn hàng bán                                                                           

11

VI.27    

        518.013.729.042

     859.471.688.688

 

 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)                                   

20

         

          61.272.264.288

       99.099.896.449

 

 6. Doanh thu hoạt động tài chính                                                               

21

VI.26    

            8.445.714.530

       51.694.662.489

 

 7. Chi phí tài chính                                                                          

22

VI.28    

          52.500.280.548

       64.791.510.177

 

 - Trong đó: Chi phí lãi vay                                                                   

23

         

          10.145.634.336

       19.322.484.549

 

 8. Chi phí bán hàng                                                                            

24

         

            2.561.925.925

         5.279.993.776

 

 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp                                                               

25

         

            1.455.544.105

         3.057.140.761

 

 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30=20+(21-22)-(24+25)}                           

30

         

          13.200.228.240

       77.665.914.224

 

 11. Thu nhập khác                                                                             

31

          

                   1.504.242

              97.621.660

 

 12. Chi phí khác                                                                              

32

         

                 27.432.195

         1.091.911.874

 

 13. Lợi nhuận khác (40=31-32)                                                                  

40

         

                (25.927.953)

          (994.290.214)

 

 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)                                              

50

         

          13.174.300.287

       76.671.624.010

 

 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành                                                               

51

VI.30    

            2.288.509.258

         8.569.489.804

 

 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại                                                                 

52

VI.30    

 

                            -  

 

 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)                                     

60

         

          10.885.791.029

       68.102.134.206

 

 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu                                                                  

70

         

   

 

 

Bao cao tai chinh Q2-2010 Cty mẹ_BCDKT
Updated: 04 Aug 2010

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

Quý II năm 2010

 

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2010

 

 

 

 

Đơn vị tính : Đồng 

 

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết  minh

 Số cuối quý

Số đầu năm

 

1

2

3

4

5

 

A. Tài sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)                                                      

100

         

        867.728.927.288

        713.882.877.625

 

I. Tiền và các khoản tương đương tiền                                                               

110

         

          39.869.634.586

           22.137.568.815

 

   1. Tiền                                                                                         

111

V.01     

              39.869.634.586

              22.137.568.815

 

   2. Các khoản tương đương tiền                                                                   

112

         

 

 

 

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn                                                            

120

V.02     

        169.599.416.500

        105.180.075.000

 

   1. Đầu tư ngắn hạn                                                                              

121

         

            212.231.408.266

            120.072.674.000

 

   2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn                                                            

129

         

            (42.631.991.766)

             (14.892.599.000)

 

III. Các khoản phải thu ngắn hạn                                                                    

130

         

        269.245.022.808

        277.528.969.071

 

   1. Phải thu của khách hàng                                                                      

131

         

            223.239.795.854

            195.374.489.747

 

   2. Trả trước cho người bán                                                                      

132

         

              17.424.989.436

                1.398.881.907

 

   5. Các khoản phải thu khác                                                                       

135

V.03     

              28.580.237.518

              80.755.597.417

 

   6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi                                                           

139

         

 

 

 

IV. Hàng tồn kho                                                                                    

140

         

        368.140.629.081

        301.871.548.347

 

   1. Hàng tồn kho                                                                                 

141

V.04     

            368.140.629.081

            301.871.548.347

 

   2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho                                                               

149

         

 

 

 

V. Tài sản ngắn hạn khác                                                                            

150

         

          20.874.224.313

             7.164.716.392

 

   1. Chi phí trả trước ngắn hạn                                                                   

151

         

                6.528.830.511

                1.001.862.847

 

   2. Thuế GTGT được khấu trừ                                                                      

152

         

                9.223.987.358

 

 

   3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước                                                     

154

V.05      

 

 

 

   4. Tài sản ngắn hạn khác                                                                        

158

         

                5.121.406.444

                6.162.853.545

 

B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)                                                        

200

         

        431.643.267.748

        386.339.578.026

 

I. Các khoản phải thu dài hạn                                                                      

210

         

 

 

 

II. Tài sản cố định                                                                                 

220

         

          69.053.940.993

           66.183.719.155

 

   1. TSCĐ hữu hình                                                                                

221

V.08     

              11.409.079.509

              11.257.537.337

 

    - Nguyên giá                                                                                   

222

         

              28.004.448.787

              26.308.816.334

 

    - Giá trị hao mòn lũy kế                                                                       

223

         

            (16.595.369.278)

             (15.051.278.997)

 

   3. TSCĐ vô hình                                                                                 

227

V.10     

                     14.166.666

 

 

    - Nguyên giá                                                                                   

228

         

                     15.000.000

 

 

    - Giá trị hao mòn lũy kế                                                                        

229

         

                        (833.334)

 

 

   4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang                                                              

230

V.11     

              57.630.694.818

              54.926.181.818

 

III. Bất động sản đầu tư                                                                           

240

V.12     

 

 

 

IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn                                                             

250

         

        362.076.500.000

        319.726.500.000

 

   1. Đầu tư vào công ty con                                                                       

251

         

            271.726.500.000

            271.726.500.000

 

   2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh                                                      

252

         

              90.350.000.000

              48.000.000.000

 

V. Tài sản dài hạn khác                                                                            

260

          

                512.826.755

                429.358.871

 

   1. Chi phí trả trước dài hạn                                                                    

261

V.14     

                   273.078.898

                   189.611.014

 

   2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại                                                               

262

V.21     

                   239.747.857

                   239.747.857

 

   3. Tài sản dài hạn khác                                                                          

268

         

 

 

 

      TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)                                                            

270

         

    1.299.372.195.036

     1.100.222.455.651

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết  minh

 Số cuối quý

Số đầu năm

 

1

2

3

4

5

 

A. Nợ phải trả (300=310+330)                                                                       

300

         

        573.852.352.647

        415.252.868.128

 

I. Nợ ngắn hạn                                                                                      

310

         

        573.852.352.647

        415.252.868.128

 

   1. Vay và nợ ngắn hạn                                                                           

311

V.15     

            303.921.043.586

            260.179.305.937

 

   2. Phải trả người bán                                                                           

312

         

              15.559.789.220

              98.275.891.134

 

   3. Người mua trả tiền trước                                                                      

313

         

                   355.574.603

                2.120.794.989

 

   4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước                                                          

314

V.16     

              32.734.388.247

              24.859.559.980

 

   5. Phải trả người lao động                                                                      

315

         

                   601.119.272

                   620.386.447

 

   6. Chi phí phải trả                                                                              

316

V.17     

 

 

 

   7. Phải trả nội bộ                                                                              

317

         

 

 

 

   8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng                                             

318

         

 

 

 

   9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác                                                   

319

V.18     

            218.277.887.654

              27.433.838.360

 

   10. Dự phòng phải trả ngắn hạn                                                                  

320

         

 

 

 

   11.Quỹ khen thưởng phúc lợi                                                                     

323

         

                2.402.550.065

                1.763.091.281

 

II. Nợ dài hạn                                                                                     

330

         

 

 

 

   1. Phải trả dài hạn người bán                                                                   

331

         

 

 

 

   2. Phải trả dài hạn nội bộ                                                                      

332

V.19     

 

 

 

   3. Phải trả dài hạn khác                                                                        

333

          

 

 

 

   4. Vay và nợ dài hạn                                                                            

334

V.20     

 

 

 

   5. Thuế  thu nhập hoãn lại phải trả                                                             

335

V.21     

 

 

 

   6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm                                                                

336

         

 

 

 

   7. Dự phòng phải trả dài hạn                                                                    

337

         

 

 

 

   8. Doanh thu chưa thực hiện                                                                     

338

         

 

 

 

  9.Quỹ phát triển khoa học mà công nghệ                                                           

339

         

 

 

 

B. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)                                                                     

400

         

        725.519.842.389

        684.969.587.523

 

I. Vốn chủ sở hữu                                                                                  

410

V.22     

        725.519.842.389

        684.969.587.523

 

   1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu                                                                    

411

         

            540.000.000.000

            540.000.000.000

 

   2. Thặng dư vốn cổ phần                                                                          

412

         

              89.715.891.355

              89.897.709.537

 

   3. Nguồn vốn lưu động chủ sở hữu                                                                

413

         

 

 

 

   4. Cổ phiếu quỹ                                                                                 

414

         

 

 

 

   5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản                                                              

415

         

 

 

 

   6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái                                                                   

416

         

 

                  (365.400.626)

 

   7. Quỹ đầu tư phát triển                                                                        

417

         

                5.991.726.141

 

 

   8. Quỹ dự phòng tài chính                                                                       

418

         

                6.622.954.510

                2.095.422.269

 

   9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu                                                                 

419

         

 

 

 

  10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối                                                            

420

         

              83.189.270.383

              53.341.856.343

 

  11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản                                                             

421

         

 

 

 

  12. Quỹ hổ trợ sắp xếp doanh nghiệp                                                              

422

         

 

 

 

II. Nguồn kinh phí và quỹ khác                                                                     

430

         

 

 

 

   2. Nguồn kinh phí                                                                               

431

V.23     

 

 

 

   3. Nguồn kinh phí đã hình thành tscđ                                                            

432

         

 

 

 

          TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)                                                        

440

         

    1.299.372.195.036

     1.100.222.455.651

 

 

 

 

                                   -  

                                    -  

 

 

 

 

 

 

 

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

 

 

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

Mã số

Thuyết  minh

 Số cuối quý

Số đầu năm

 

1

2

3

4

5

 

   1. Tài sản thuê ngoài                                                                            

       

V.24     

 

 

 

   2. Vật tư, hàng hoá giữ hộ, nhận gia công                                                       

       

         

 

 

 

   3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận  ký gửi, ký cược                                                  

       

         

 

 

 

   4. Nợ khó đòi đã xử lý                                                                          

       

         

 

 

 

   5. Ngoại tệ các loại                                                                             

       

         

                     169.260,05

                     331.313,08

 

   6. Dự toán chi sự nghiệp, dự án                                                                 

       

          

 

 

 

Bao cao ve so huu co dong lon
Updated: 27 May 2010

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÉP

TIẾN LÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------

-----------------

Số : 33/2010/BC-TLC

Biên Hòa, ngày 26  tháng05  năm2010.

BÁO CÁO VỀ SỞ HỮU CỦA CỔ ĐÔNG LỚN

Kính gửi:

-   Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

-   Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh

-   Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hà Nội

-   Công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn – Hà Nội

 

1. Tên nhà đầu tư cá nhân/tổ chức: CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÉP TIẾN LÊN

2. Nếu là nhà đầu tư tổ chức:

- Số chứng nhận đăng ký kinh doanh: 3600512830 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai cấp lần đầu ngày 18/08/2009, thay đổi lần 2 ngày 26/11/2009.

- Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất thép (không sản xuất tại trụ sở). Mua bán, đại lý vật liệu xây dựng, sắt, thép, nhôm, đồng nguyên liệu, ống nước, thiết bị cấp  nước trong nhà, thiết bị nhiệt và phụ tùng thay thế, máy móc thiết bị phục vụ nông nghiệp và phụ tùng thay thế, hàng trang trí nội thất. Môi giới thương mại. Bốc xếp hàng hóa. Vận tải hàng hóa đường bộ. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường, thủy lợi. San lấp mặt bằng. Lắp đặt trang thiết bị cho các công trình xây dựng. Gia công cơ khí. Sửa chữa máy nông nghiệp (không sửa chữa tại trụ sở). Tư vấn, thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp. Bổ sung : Mua bán ô tô, phụ tùng ô tô. Đại lý mua bán, ký gởi hàng hóa. Kinh doanh bất động sản. Kinh doanh nhà hàng, khách sạn ( không kinh doanh tại trụ sở ). Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp. Kinh doanh khu thương mại- dịch vụ, khu du lịch sinh thái ( không kinh doanh tại trụ sở ). Đầu tư kinh doanh cầu, cảng, bến bãi, kho bãi, nhà xưởng. Trồng rừng và khai thác rừng trồng. Mua bán, chế biến gỗ ( từ gỗ  hợp pháp và không chế biến tại trụ sở ).

- Địa chỉ : G1A Đồng Khởi, P. Tân Hiệp, Biên Hòa Đồng Nai.

3. Điện thoại liên hệ: (84-61) 382 3187       Fax: (84-61) 3 829 3564

4. Tên chứng khoán đã tiến hành mua/bán: Cổ phiếu công ty cổ phần chứng khoán Sải Gòn – Hà Nội

5. Mã chứng khoán (nếu có): SHS

6. Số hiệu tài khoản giao dịch (nếu có):               Tại công ty chứng khoán:

7. Số lượng cổ phiếu đã mua/bán: 5.000.000 Cổ phần

8. Ngày giao dịch làm thay đổi tỷ lệ sở hữu và trở thành cổ đông lớn : 29/04/2010

9. Tỷ lệ phần trăm cổ phiếu nắm giữ hoặc cùng người có liên quan nắm giữ sau khi giao dịch trên tổng số cổ phiếu đang lưu hành : 5%

Người báo cáo

TỔNG GIÁM ĐỐC

(Đã ký)

PHẠM THỊ HỒNG

© 2009 TIEN LEN STEEL CORPORATION JOINT – STOCK COMPANY
Address: G1A, Dong Khoi street, quarter 4, Tan Hiep ward, Bien Hoa city, Dong Nai province
Tel: (+ 84) 61. 3823 187, (+84) 61. 2225 488; Fax: (+84) 61. 3829 043, (+84) 61. 3857 591
Website: tienlengroup.com.vn;         Email: tienlen_metal@hcm.vnn.vn